Đang đo trạng thái thị trường…
PMB
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 113 tỷ đ
9.400 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 9.400 đtrần 10.300 đsàn 8.500 đKhối lượng 5.000
Báo cáo tài chính chi tiết - PMB - Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
Báo cáo tài chính chi tiết - PMB - Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 46 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 46 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 46 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
46 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 96 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 313,6 | 352,3 | 234,1 | 288,6 | 266,8 | 192,0 | 184,3 | 235,6 | |
| 152,1 | 123,2 | 167,7 | 140,0 | 178,5 | 130,3 | 139,8 | 131,6 | |
| Tiền | 16,8 | 26,0 | 14,8 | 19,8 | 32,4 | 46,2 | 46,8 | 58,6 |
| Các khoản tương đương tiền | 135,4 | 97,1 | 153,0 | 120,1 | 146,1 | 84,1 | 93,0 | 73,0 |
| 108,2 | 188,9 | 29,4 | 84,4 | 81,4 | 43,5 | 11,1 | 23,2 | |
| Phải thu khách hàng | 13,7 | 7,0 | 6,8 | 40,1 | 9,0 | 3,2 | 8,0 | 8,2 |
| Trả trước cho người bán | 67,9 | 163,5 | 22,4 | 41,0 | 72,1 | 24,6 | 2,9 | 14,8 |
| Các khoản phải thu khác | 26,6 | 18,4 | 0,2 | 3,3 | 0,4 | 15,6 | 0,2 | 0,3 |
| 52,4 | 39,3 | 35,3 | 60,5 | 6,2 | 17,4 | 32,9 | 80,0 | |
| Hàng tồn kho | 52,4 | 39,3 | 36,2 | 60,5 | 6,2 | 17,4 | 32,9 | 80,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 0 | 0 | -0,9 | 0 | 0 | 0 | 0 | -0,0 |
| 1,0 | 1,0 | 1,7 | 3,7 | 0,7 | 0,8 | 0,4 | 0,7 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 1,0 | 1,0 | 0,3 | 1,3 | 0,7 | 0,8 | 0,4 | 0,7 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0 | 1,5 | 2,4 | 0 | 0 | 0 | 0,0 |
| 5,0 | 5,9 | 6,9 | 5,9 | 6,6 | 7,6 | 8,6 | 8,4 | |
| 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 4,0 | 4,1 | 4,4 | 3,1 | 3,3 | 3,5 | 3,7 | 3,4 | |
| 4,0 | 4,1 | 4,4 | 3,1 | 3,3 | 3,5 | 3,7 | 3,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 39,9 | 39,7 | 39,7 | 38,1 | 38,1 | 39,6 | 43,7 | 43,6 |
| Hao mòn TSCĐHH | -35,9 | -35,6 | -35,3 | -35,0 | -34,8 | -36,1 | -40,0 | -40,2 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| 0,9 | 1,7 | 2,4 | 2,7 | 3,3 | 4,0 | 4,8 | 5,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,9 | 1,7 | 2,4 | 2,7 | 3,3 | 4,0 | 4,8 | 5,0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 318,6 | 358,2 | 241,0 | 294,5 | 273,5 | 199,6 | 192,9 | 244,0 |
| 167,7 | 194,8 | 91,8 | 147,0 | 118,5 | 48,6 | 50,4 | 101,3 | |
| 167,7 | 194,8 | 91,8 | 147,0 | 118,5 | 48,6 | 50,4 | 101,3 | |
| Phải trả người bán | 7,1 | 4,4 | 6,9 | 36,5 | 4,4 | 2,5 | 17,6 | 6,7 |
| Người mua trả tiền trước | 69,5 | 131,2 | 47,7 | 62,5 | 47,4 | 10,3 | 17,8 | 46,8 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 12,0 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,3 | 4,5 | 1,0 | 0,4 | 2,0 | 2,5 | 0,9 | 0,2 |
| Phải trả người lao động | 0,4 | 0,4 | 12,7 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 5,9 | 0,5 |
| Chi phí phải trả | 8,7 | 17,5 | 0,6 | 8,4 | 9,3 | 7,3 | 0,9 | 9,6 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 59,6 | 32,5 | 17,6 | 34,8 | 49,5 | 23,3 | 4,3 | 32,9 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 8,2 | 4,4 | 5,2 | 4,0 | 5,5 | 2,5 | 3,0 | 4,6 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 150,9 | 163,4 | 149,3 | 147,5 | 154,9 | 150,9 | 142,4 | 142,7 | |
| 150,9 | 163,4 | 149,3 | 147,5 | 154,9 | 150,9 | 142,4 | 142,7 | |
| 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 | 120,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 20,9 | 33,3 | 19,3 | 17,4 | 24,9 | 20,9 | 12,4 | 12,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 6,4 | 19,3 | 4,0 | 4,0 | 12,4 | 12,4 | 4,7 | 4,7 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 14,5 | 14,1 | 15,3 | 13,4 | 12,5 | 8,5 | 7,7 | 8,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 318,6 | 358,2 | 241,0 | 294,5 | 273,5 | 199,6 | 192,9 | 244,0 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |