Đang đo trạng thái thị trường…
NLG
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Đầu tư Nam Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 485.097.383 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 485.097.383 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 11.303 tỷ đ
23.300 đ▲ 150 đ (+0,65%)
Tham chiếu 23.150 đtrần 24.750 đsàn 21.550 đKhối lượng 2.445.300
Cổ phiếu NLG - Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long
Biến động giá
-33,94%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 415 | 1.279 | 1.704 | 1.877 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 55 | 68 | 348 | 146 |
| EPS (đ) | 1.272 | 1.363 | 1.446 | 2.209 |
| ROE | 4.24% | 4.43% | 4.73% | 5.92% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường11.303 tỷ đ
P/E18,30x
P/B0,78x
EPS1.272 đ
Giá trị sổ sách29.982 đ
ROE4,2%
Khoảng giá 52 tuần20.000 đ đến 39.146 đ
So với đỉnh 52 tuần59,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+10 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-68 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-569 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+114,40-114,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
242.548.691
Room còn lại (cổ phiếu)
70.194.881
Đã dùng
71,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+12 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+32,20-32,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
329 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | Nguyễn Nam Người có liên quan của Nguyễn Xuân Quang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 7.781.727 |
| 30/07/2026 | Nguyễn Hiệp Người có liên quan của Nguyễn Xuân Quang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 7.828.752 1,61% |
| 15/04/2026 | Cao Tấn Thạch Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 470.000 | — | 4.849.054 |
| 14/04/2026 | Cao Duy Thông Người có liên quan của Cao Tấn Thạch (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 85.000 | — | 1.905.003 |
| 11/03/2026 | Nguyễn Nam Người có liên quan của Nguyễn Xuân Quang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 6.781.727 1,40% |
| 11/03/2026 | Nguyễn Hiệp Người có liên quan của Nguyễn Xuân Quang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 6.828.752 1,41% |
| 04/03/2026 | Chad Ryan Ovel Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 113.000 |
| 16/01/2026 | Quỹ đầu tư cổ phiếu Kinh tế Hiện đại VinaCapital | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 340.670 | — | 2.195.920 |
| 18/12/2025 | Nguyễn Thị Phượng Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 45.000 | — | 69.801 |
| 18/12/2025 | Nguyễn Thanh Hương Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 135.000 | — | 135.000 |
| 18/12/2025 | Nguyễn Hoàng Vĩnh Viễn GĐ Điều hành | Người nội bộ | Kết quả | 45.000 | — | 45.000 |
| 18/12/2025 | Cao Tấn Thạch Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 225.000 | — | 4.379.054 |
| 18/12/2025 | Trần Thanh Phong Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.108.643 | — | 20.870.168 |
| 18/12/2025 | Trần Ngọc Minh Thu Người có liên quan của Chad Ryan Ovel (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 18/12/2025 | Phạm Thị Tố Sương Người có liên quan của Atkinson Kenneth Michael (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 10.000 | — | 24.057 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |