Đang đo trạng thái thị trường…
KDH
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.234.436.388 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.234.436.388 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 18.640 tỷ đ
15.100 đ▲ 200 đ (+1,34%)
Tham chiếu 14.900 đtrần 15.900 đsàn 13.900 đKhối lượng 7.885.300
Cổ phiếu KDH - Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền
Biến động giá
-47,35%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 161 | 281 | 1.816 | 1.098 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 750 | 281 | 496 | 236 |
| EPS (đ) | 1.571 | 1.080 | 938 | 851 |
| ROE | 8.83% | 5.63% | 4.97% | 4.69% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường18.640 tỷ đ
P/E9,60x
P/B0,85x
EPS1.571 đ
Giá trị sổ sách17.799 đ
ROE8,8%
Khoảng giá 52 tuần13.250 đ đến 32.591 đ
So với đỉnh 52 tuần46,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-8 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-25 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-250 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+50,30-50,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
561.107.449
Room còn lại (cổ phiếu)
299.411.229
Đã dùng
46,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+24 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+70 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+71 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+16,80-16,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
319 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | Vương Thị Ngọc Anh Người có liên quan của Vương Văn Minh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | 10.000 | — | 27.090 |
| 12/10/2026 | Huỳnh Chí Tâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 80.000 | — | 284.200 |
| 12/10/2026 | Huỳnh Chí Tâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 80.000 | — | 284.200 |
| 12/10/2026 | Nguyễn Thùy Dương Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 700.000 | — | 2.439.728 |
| 12/10/2026 | Trương Thị Sương Thành viên BKTNB | Người nội bộ | Kết quả | 19.000 | — | 30.200 |
| 12/10/2026 | Lý Thiên Ân Người có liên quan của Lý Điền Sơn (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 32.000 | — | 32.000 |
| 12/10/2026 | Vương Thị Ngọc Anh Người có liên quan của Vương Văn Minh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Đăng ký | 10.000 (đăng ký) | — | 27.090 |
| 12/10/2026 | Mai Trần Thùy Trang Người có liên quan của Mai Trần Thanh Trang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Đăng ký | 11.000 (đăng ký) | — | 33.000 |
| 12/10/2026 | Huỳnh Chí Tâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 80.000 (đăng ký) | — | 284.200 |
| 12/10/2026 | Đặng Thị Thùy Trang Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 390.000 (đăng ký) | — | 1.091.365 |
| 12/10/2026 | Lê Hoàng Khởi Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.000.000 (đăng ký) | — | 5.638.542 |
| 12/10/2026 | Lý Điền Sơn Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.300.000 (đăng ký) | — | 2.425.159 |
| 12/10/2026 | Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.400.000 (đăng ký) | — | 32.802.548 2,92% |
| 12/10/2026 | Ngô Thị Thanh Tâm | Người nội bộ | Đăng ký | 140.000 (đăng ký) | — | 1.000.756 |
| 12/10/2026 | Vương Văn Minh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 1.200.000 (đăng ký) | — | 10.736.262 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |