iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
FIR
HOSE - Bất động sản

Công ty Cổ phần Địa ốc First Real

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 70.669.620 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 70.669.620 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 206 tỷ đ
2.910 đ▼ 10 đ (-0,34%)
Tham chiếu 2.920 đtrần 3.120 đsàn 2.720 đKhối lượng 63.200

Phân tích cơ bản FIR - Công ty Cổ phần Địa ốc First Real

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM29,4x
P/B0,28x
ROE TTM0,9%
EPS TTM99 đ
BVPS10.570 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - FIR

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-200204060
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - FIR

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 30/09 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q3/2026
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q2/2026
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q1/2026
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q4/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q3/2025
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q1/2025
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q4/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
323121274346—28
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
231615151514—11
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
9146132832—17
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
12131519-13-10
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
—-3231915371523
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
—2,63x2,51x9,44x19,51x——14,73x
EPS TTM (đ)
99293533335165-49-32731
BVPS (đ)
10.57010.57010.54210.66911.83011.64311.34711.549
ROE TTM %
0,9%2,8%5,1%3,1%1,4%-0,4%-2,9%0,3%
↳ Biên lợi nhuận
6,3%17,0%27,5%————1,6%
↳ Vòng quay tài sản
0,08 lần0,10 lần0,11 lần————0,09 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,92 lần1,67 lần1,65 lần1,64 lần1,65 lần1,63 lần1,68 lần1,80 lần
P/E TTM
52,2x16,9x13,4x23,3x54,9x——201,2x
P/B
0,49x0,47x0,68x0,73x0,77x0,68x0,51x0,54x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Bất động sản

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP1.835.75774,10
VHMCông ty Cổ phần Vinhomes528.2133,30
KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine67.2145,20
VRECông ty Cổ phần Vincom Retail56.8088,00
BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP43.10820,20
THDCông ty Cổ phần Thaiholdings37.922208,20
NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va25.4625,70
KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP25.42721,20