Đang đo trạng thái thị trường…
EBS
HNX - Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.965.584 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.965.584 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 100 tỷ đ
10.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.000 đtrần 11.000 đsàn 9.000 đKhối lượng 100
Phân tích cơ bản EBS - Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
Chất lượng tài chính
Độ dày vốn
Altman Z
Piotroski F-Score
1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện
Chỉ số chính
P/E TTM23,2x
P/B0,70x
ROE TTM3,0%
EPS TTM431 đ
BVPS14.189 đ
Biểu Đồ Trực Quan BCTC - EBS
Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-10010203040
Q3/'242024
Q4/'242024
Q1/'252025
Q2/'252025
Q3/'252025
Q4/'252025
Q1/'262026
Q2/'262026
Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.
Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - EBS
Trang 1 / 1
| Chỉ Số | Q2 / 2026 | Q1 / 2026 | Q4 / 2025 | Q3 / 2025 | Q2 / 2025 | Q1 / 2025 | Q4 / 2024 | Q3 / 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh Thu (tỷ đ) | 26 | 8 | 4 | 21 | 29 | 9 | 5 | 31 |
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ) | 15 | 4 | 2 | 12 | 17 | 5 | 2 | 20 |
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ) | 11 | 4 | 1 | 10 | 11 | 4 | 3 | 11 |
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ) | 2 | 2 | -5 | 5 | 1 | 2 | 7 | 4 |
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ) | — | -3 | — | — | 0 | -13 | — | — |
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM | — | — | — | — | — | — | — | — |
EPS TTM (đ) | 431 | 303 | 356 | 1.503 | 1.425 | 1.598 | 1.515 | 1.335 |
BVPS (đ) | 14.189 | 13.775 | 14.700 | 14.949 | 14.445 | 15.126 | 15.297 | 15.007 |
ROE TTM % | 3,0% | 2,2% | 2,4% | 10,1% | 9,9% | 10,6% | 9,9% | 8,9% |
↳ Biên lợi nhuận | 7,5% | 5,1% | 5,9% | 24,2% | 19,9% | 21,7% | 21,3% | 19,1% |
↳ Vòng quay tài sản | 0,32 lần | 0,35 lần | 0,35 lần | 0,33 lần | 0,38 lần | 0,40 lần | 0,40 lần | 0,38 lần |
↳ Đòn bẩy tài chính | 1,26 lần | 1,26 lần | 1,17 lần | 1,26 lần | 1,30 lần | 1,22 lần | 1,16 lần | 1,24 lần |
P/E TTM | 23,9x | 36,2x | 33,1x | 8,1x | 7,7x | 7,0x | 7,2x | 7,9x |
P/B | 0,73x | 0,80x | 0,80x | 0,82x | 0,76x | 0,74x | 0,71x | 0,71x |
F-Score | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm
Cùng ngành Truyền thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 16.052 | 34,40 | 19,11 | 55,5% |
| YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1.656 | 30,70 | 0,77 | 2,5% |
| FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | 1.105 | 6,40 | 1,31 | 20,3% |
| VNBCông ty Cổ phần Sách Việt Nam | 951 | 11,30 | 0,77 | 6,8% |
| FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | 500 | 5,80 | 1,54 | 26,4% |
| ODECông ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE | 455 | — | — | — |
| STHCông ty Cổ phần STH Holdings | 318 | 4,10 | 0,71 | 17,5% |
| EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội | 264 | 4,40 | 0,54 | 12,2% |