Đang đo trạng thái thị trường…
EBS
HNX - Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.965.584 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.965.584 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 100 tỷ đ
10.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.000 đtrần 11.000 đsàn 9.000 đKhối lượng 100
Báo cáo tài chính chi tiết - EBS - Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính chi tiết - EBS - Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 79 kỳ, từ năm 2006.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 79 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 79 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
63 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 79 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 108,1 | 104,0 | 98,5 | 114,1 | 115,5 | 112,2 | 110,1 | 115,7 | |
| 2,3 | 3,9 | 7,0 | 7,5 | 5,4 | 8,7 | 18,8 | 12,8 | |
| Tiền | 2,3 | 3,9 | 2,0 | 7,5 | 5,4 | 8,7 | 2,8 | 7,8 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 5,0 | 0 | 0 | 0 | 16,0 | 5,0 |
| 44,8 | 49,9 | 29,0 | 29,2 | 26,3 | 26,7 | 15,1 | 8,1 | |
| Đầu tư ngắn hạn | 32,8 | 33,7 | 31,5 | 29,5 | 26,7 | 26,8 | 15,2 | 8,4 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | -2,4 | -2,5 | -2,5 | -0,3 | -0,3 | -0,1 | -0,1 | -0,3 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 14,4 | 18,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 44,7 | 33,4 | 45,3 | 59,8 | 61,1 | 53,1 | 61,1 | 80,3 | |
| Phải thu khách hàng | 29,4 | 16,8 | 16,5 | 36,2 | 31,0 | 17,5 | 17,6 | 40,1 |
| Trả trước cho người bán | 0,5 | 0,3 | 0,2 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 20,7 | 18,2 | 24,7 | 30,1 | 31,5 | 33,4 |
| Các khoản phải thu khác | 22,3 | 24,2 | 15,6 | 12,7 | 12,9 | 13,3 | 19,9 | 14,8 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -7,6 | -7,7 | -7,7 | -7,8 | -7,8 | -8,0 | -8,0 | -8,2 |
| 16,1 | 16,4 | 16,8 | 17,0 | 21,8 | 22,6 | 14,1 | 13,2 | |
| Hàng tồn kho | 18,8 | 19,0 | 19,3 | 19,6 | 24,4 | 24,6 | 16,0 | 15,8 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -2,6 | -2,5 | -2,5 | -2,6 | -2,6 | -2,0 | -2,0 | -2,5 |
| 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 0,8 | 1,1 | 1,1 | 1,3 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,2 | 0,3 | 0,1 | 0,4 | 0,2 | 0,3 | 0,1 | 0,1 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 0,6 | 0,8 | 1,0 | 1,2 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 |
| 73,7 | 72,7 | 76,6 | 78,0 | 76,6 | 76,0 | 70,8 | 74,9 | |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 31,9 | 32,4 | 33,0 | 33,6 | 34,2 | 34,8 | 35,6 | 36,2 | |
| 31,9 | 32,4 | 33,0 | 33,6 | 34,2 | 34,8 | 35,6 | 36,2 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 49,8 | 49,8 | 49,8 | 49,8 | 49,8 | 50,0 | 50,2 | 50,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -18,0 | -17,4 | -16,8 | -16,2 | -15,6 | -15,2 | -14,6 | -14,1 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0,6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30,3 | 30,3 | 33,0 | 30,5 | 33,5 | 33,6 | 25,1 | 30,9 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 27,5 | 27,5 | 30,3 | 27,8 | 30,8 | 30,9 | 22,4 | 28,2 |
| Đầu tư dài hạn khác | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 |
| 10,9 | 9,9 | 10,6 | 13,8 | 8,8 | 7,5 | 10,0 | 7,7 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 10,9 | 9,9 | 10,6 | 13,8 | 8,8 | 7,5 | 10,0 | 7,7 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 181,8 | 176,7 | 175,1 | 192,0 | 192,1 | 188,2 | 180,9 | 190,6 |
| 37,1 | 35,9 | 24,9 | 39,3 | 44,5 | 33,6 | 24,6 | 37,3 | |
| 34,9 | 33,8 | 22,7 | 36,0 | 41,1 | 29,1 | 21,3 | 31,6 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 2,2 | 2,4 | 2,3 | -1,9 | 4,9 | 1,7 | 1,8 | 1,8 |
| Phải trả người bán | 7,1 | 4,4 | 4,7 | 16,4 | 14,7 | 10,8 | 7,1 | 6,5 |
| Người mua trả tiền trước | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 1,2 | 1,6 | 3,1 | 1,2 | 1,2 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,2 | 0,5 | 1,4 | 1,4 | 1,0 | 0,8 | 0,3 | 1,3 |
| Phải trả người lao động | 3,2 | 0,0 | 3,0 | 10,0 | 5,1 | 0,0 | 3,0 | 7,2 |
| Chi phí phải trả | 3,7 | 0,5 | 0,6 | 3,6 | 5,3 | 3,1 | 0,9 | 4,5 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 16,8 | 25,1 | 9,9 | 5,1 | 8,4 | 9,4 | 6,6 | 8,7 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 |
| 2,2 | 2,2 | 2,2 | 3,3 | 3,3 | 4,5 | 3,3 | 5,7 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Vay và nợ dài hạn | 2,1 | 2,1 | 2,1 | 3,3 | 3,3 | 4,5 | 3,2 | 5,6 |
| 144,7 | 140,8 | 150,2 | 152,8 | 147,6 | 154,6 | 156,3 | 153,4 | |
| 144,7 | 140,8 | 150,2 | 152,8 | 147,6 | 154,6 | 156,3 | 153,4 | |
| 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 | 102,2 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| Cổ phiếu quỹ | -2,1 | -2,1 | -2,1 | -2,1 | -2,1 | -2,1 | -2,1 | -2,1 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 14,2 | 14,2 | 14,2 | 14,2 | 14,2 | 14,2 | 14,2 | 14,2 |
| 16,6 | 11,5 | 23,7 | 22,1 | 19,5 | 23,9 | 25,7 | 22,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 14,5 | 10,1 | 17,6 | 15,1 | 16,0 | 13,9 | 8,6 | 13,1 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 2,2 | 1,4 | 6,1 | 7,0 | 3,5 | 10,0 | 17,1 | 9,6 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 13,1 | 14,3 | 11,6 | 15,7 | 13,2 | 15,7 | 15,7 | 15,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 181,8 | 176,7 | 175,1 | 192,0 | 192,1 | 188,2 | 180,9 | 190,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Truyền thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 16.052 | 34,40 | 19,11 | 55,5% |
| YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1.656 | 30,70 | 0,77 | 2,5% |
| FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | 1.105 | 6,40 | 1,31 | 20,3% |
| VNBCông ty Cổ phần Sách Việt Nam | 951 | 11,30 | 0,77 | 6,8% |
| FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | 500 | 5,80 | 1,54 | 26,4% |
| ODECông ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE | 455 | — | — | — |
| STHCông ty Cổ phần STH Holdings | 318 | 4,10 | 0,71 | 17,5% |
| EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội | 264 | 4,40 | 0,54 | 12,2% |