Đang đo trạng thái thị trường…
DTA
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Đệ Tam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 19.504.499 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 19.504.499 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 71 tỷ đ
3.650 đ▲ 230 đ (+6,73%)
Tham chiếu 3.420 đtrần 3.650 đsàn 3.190 đKhối lượng 22.900
Cổ phiếu DTA - Công ty Cổ phần Đệ Tam
Biến động giá
-17,87%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 26 | 12 | 7 | 31 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3 | 3 | 1 | 1 |
| EPS (đ) | 360 | 251 | 117 | 66 |
| ROE | 3.35% | 2.19% | 1.02% | 0.58% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường71 tỷ đ
P/E10,10x
P/B0,34x
EPS360 đ
Giá trị sổ sách10.767 đ
ROE3,3%
Khoảng giá 52 tuần3.180 đ đến 4.398 đ
So với đỉnh 52 tuần83,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
9.557.204
Room còn lại (cổ phiếu)
9.528.396
Đã dùng
0,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
52 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/05/2026 | Phan Thị Xuân Đào | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 91.000 | — | 1.047.271 5,37% |
| 07/08/2025 | Bùi Đình Mẫn | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 32.000 | 876.500 4,85% |
| 30/06/2025 | Bùi Đình Mẫn | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 30.000 | 1.057.500 5,86% |
| 30/12/2024 | Phạm Thị Bình | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 82.000 | 860.000 0,46% |
| 17/12/2024 | Phạm Thị Bình | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 23.500 | 1.078.000 5,97% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |