Đang đo trạng thái thị trường…
DRI
UPCOM - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 73.200.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 73.200.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.127 tỷ đ
15.400 đ▲ 100 đ (+0,65%)
Tham chiếu 15.300 đtrần 17.500 đsàn 13.100 đKhối lượng 399.051
Báo cáo tài chính chi tiết - DRI - Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
Báo cáo tài chính chi tiết - DRI - Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 42 kỳ, từ năm 2016.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 42 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 42 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
61 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 81 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 546,2 | 430,3 | 408,2 | 291,8 | 276,0 | 205,5 | 222,8 | 191,1 | |
| 61,1 | 92,6 | 93,1 | 72,3 | 115,3 | 103,5 | 81,1 | 50,4 | |
| Tiền | 61,1 | 92,6 | 93,1 | 72,3 | 115,3 | 103,5 | 81,1 | 50,4 |
| 303,5 | 226,9 | 102,2 | 62,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 303,5 | 226,9 | 102,2 | 62,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0 |
| 31,4 | 24,0 | 34,7 | 30,6 | 13,0 | 14,3 | 6,5 | 46,5 | |
| Phải thu khách hàng | 17,5 | 12,9 | 29,4 | 20,6 | 6,0 | 7,5 | 4,4 | 3,5 |
| Trả trước cho người bán | 9,6 | 7,6 | 2,5 | 7,9 | 4,7 | 3,0 | 0,2 | 1,3 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 40,0 |
| Các khoản phải thu khác | 4,3 | 3,5 | 2,7 | 2,1 | 2,3 | 3,8 | 1,8 | 1,7 |
| 145,7 | 80,9 | 176,1 | 124,2 | 131,6 | 71,2 | 116,0 | 76,8 | |
| Hàng tồn kho | 145,7 | 80,9 | 176,1 | 124,2 | 131,6 | 71,2 | 116,0 | 76,8 |
| 4,5 | 6,0 | 2,2 | 2,6 | 6,1 | 6,5 | 9,2 | 7,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 3,5 | 5,1 | 0,8 | 0,6 | 1,2 | 1,1 | 1,6 | 0,5 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,8 | 0,7 | 1,2 | 1,8 | 4,7 | 5,2 | 7,4 | 6,7 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 485,0 | 538,9 | 544,4 | 529,1 | 528,2 | 517,6 | 506,3 | 461,8 | |
| 0 | 0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 40,0 | |
| Phải thu về cho vay dài hạn | 0 | 0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 80,0 | 40,0 |
| 356,5 | 374,4 | 380,8 | 378,0 | 381,1 | 381,5 | 375,5 | 375,2 | |
| 351,1 | 369,0 | 375,4 | 372,6 | 375,7 | 376,1 | 370,1 | 369,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 819,9 | 833,8 | 832,5 | 816,6 | 806,3 | 784,8 | 752,3 | 733,0 |
| Hao mòn TSCĐHH | -468,8 | -464,8 | -457,1 | -444,0 | -430,6 | -408,7 | -382,2 | -363,3 |
| 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 5,9 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,5 |
| 66,1 | 58,0 | 58,9 | 50,0 | 51,0 | 40,3 | 36,8 | 32,7 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 66,1 | 58,0 | 58,9 | 50,0 | 51,0 | 40,3 | 36,8 | 32,7 |
| 43,0 | 83,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 40,0 | 80,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19,4 | 23,5 | 21,7 | 18,1 | 13,1 | 12,9 | 11,0 | 11,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 18,9 | 22,3 | 20,3 | 16,2 | 12,3 | 12,9 | 11,0 | 11,0 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 0,5 | 1,2 | 1,4 | 1,9 | 0,8 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.031,2 | 969,2 | 952,6 | 820,9 | 804,2 | 723,1 | 729,1 | 652,9 |
| 225,7 | 185,7 | 245,8 | 145,1 | 169,1 | 47,7 | 138,5 | 81,3 | |
| 203,0 | 159,8 | 224,7 | 127,4 | 169,1 | 47,7 | 138,5 | 81,3 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 77,2 | 94,9 | 83,8 | 55,1 | 36,8 | 5,4 | 30,5 | 36,9 |
| Phải trả người bán | 20,7 | 9,7 | 11,2 | 5,7 | 28,9 | 1,2 | 4,1 | 3,6 |
| Người mua trả tiền trước | 0 | 2,4 | 18,4 | 3,0 | 0,6 | 0,3 | 19,8 | 1,5 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,7 | 1,3 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 56,9 | 32,9 | 29,8 | 31,4 | 29,0 | 23,4 | 31,6 | 17,8 |
| Phải trả người lao động | 28,3 | 12,3 | 67,6 | 16,3 | 18,4 | 8,7 | 42,3 | 11,3 |
| Chi phí phải trả | 0 | 0 | 1,6 | 0,1 | 0 | 0,3 | 0,4 | 0,5 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,9 | 1,4 | 2,7 | 2,0 | 39,0 | 1,1 | 2,0 | 1,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 18,2 | 4,9 | 9,7 | 13,7 | 16,4 | 7,3 | 7,8 | 8,1 |
| 22,7 | 25,8 | 21,0 | 17,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Vay và nợ dài hạn | 22,7 | 25,8 | 20,9 | 17,7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 0 | 0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 805,5 | 783,6 | 706,9 | 675,8 | 635,2 | 675,5 | 590,6 | 571,6 | |
| 805,5 | 783,6 | 706,9 | 675,8 | 635,2 | 675,5 | 590,6 | 571,6 | |
| 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 | 732,0 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | -350,3 | -336,5 | -335,0 | -324,8 | -326,5 | -319,0 | -350,5 | -360,7 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 99,0 | 61,8 | 61,9 | 61,9 | 61,8 | 50,8 | 50,2 | 49,9 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 12,3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 307,1 | 320,6 | 242,2 | 201,6 | 162,6 | 206,2 | 152,9 | 144,0 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 164,9 | 242,2 | 84,8 | 84,8 | 84,8 | 150,3 | 73,3 | 73,4 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 142,2 | 78,4 | 157,4 | 116,8 | 77,8 | 55,9 | 79,6 | 70,6 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 5,5 | 5,6 | 5,7 | 5,2 | 5,3 | 5,4 | 6,0 | 6,4 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.031,2 | 969,2 | 952,6 | 820,9 | 804,2 | 723,1 | 729,1 | 652,9 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |