Đang đo trạng thái thị trường…
DRG
UPCOM - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 155.800.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 155.800.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.215 tỷ đ
7.800 đ▲ 200 đ (+2,63%)
Tham chiếu 7.600 đtrần 8.700 đsàn 6.500 đKhối lượng 2.000
Báo cáo tài chính chi tiết - DRG - Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk
Báo cáo tài chính chi tiết - DRG - Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 29 kỳ, từ năm 2019.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 29 kỳ
1/4
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 29 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
72 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 70 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 315,9 | 337,8 | 409,8 | 361,5 | 306,0 | 330,2 | 484,2 | 372,8 | |
| 67,3 | 157,7 | 229,9 | 100,1 | 146,1 | 201,7 | 215,4 | 107,0 | |
| Tiền | 57,2 | 91,9 | 88,0 | 76,9 | 71,0 | 199,2 | 214,3 | 106,9 |
| Các khoản tương đương tiền | 10,1 | 65,8 | 141,9 | 23,2 | 75,1 | 2,6 | 1,1 | 0,1 |
| 73,9 | 1,2 | 11,2 | 103,9 | 11,2 | 11,2 | 21,1 | 57,3 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 73,9 | 1,2 | 11,2 | 103,9 | 11,2 | 11,2 | 21,1 | 57,3 |
| 31,4 | 46,5 | 24,7 | 30,5 | 34,5 | 27,0 | 25,1 | 41,6 | |
| Phải thu khách hàng | 35,8 | 39,4 | 26,8 | 32,6 | 37,2 | 34,4 | 34,5 | 42,2 |
| Trả trước cho người bán | 12,6 | 14,5 | 13,5 | 13,7 | 12,0 | 10,1 | 9,6 | 13,3 |
| Các khoản phải thu khác | 5,3 | 14,9 | 6,1 | 5,9 | 7,1 | 4,9 | 3,4 | 6,7 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -22,3 | -22,3 | -21,7 | -21,7 | -21,8 | -22,4 | -22,4 | -20,7 |
| 121,3 | 119,4 | 141,5 | 124,9 | 112,1 | 86,6 | 212,4 | 155,1 | |
| Hàng tồn kho | 121,7 | 119,8 | 141,9 | 128,5 | 115,7 | 86,7 | 212,4 | 155,3 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -3,6 | -3,6 | -0,0 | -0,0 | -0,2 |
| 17,9 | 11,2 | 0 | — | — | — | — | — | |
| Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 17,9 | 11,2 | 0 | — | — | — | — | — |
| 4,1 | 1,9 | 2,5 | 2,2 | 2,2 | 3,7 | 10,1 | 11,9 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 1,1 | 1,4 | 0,9 | 0,2 | 0,9 | 0,4 | 2,2 | 2,5 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,6 | 0,5 | 1,2 | 1,2 | 0,7 | 0,7 | 7,7 | 7,0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 2,3 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,2 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 0 | 0 | 0,4 | 0,6 | 0,5 | 2,6 | 0 | 2,2 |
| 2.165,7 | 2.164,2 | 2.122,7 | 2.076,8 | 2.049,6 | 2.017,3 | 2.167,3 | 2.170,1 | |
| 4,6 | 0,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 2,3 | 5,3 | 5,8 | |
| Phải thu về cho vay dài hạn | 0 | 0 | 7,7 | 2,7 | 7,7 | 5,1 | 8,2 | 8,2 |
| Phải thu dài hạn khác | 7,3 | 2,7 | 0,0 | 5,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 |
| Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | -2,7 | -2,7 | -2,7 | -2,7 | -2,8 | -2,9 | -3,0 | -2,4 |
| 1.228,5 | 1.254,1 | 1.080,0 | 1.067,0 | 1.081,4 | 1.005,9 | 1.396,0 | 1.394,1 | |
| 1.212,3 | 1.237,8 | 1.063,7 | 1.051,1 | 1.065,3 | 989,2 | 1.370,9 | 1.368,7 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 2.151,3 | 2.150,7 | 1.964,3 | 1.933,6 | 1.927,8 | 1.827,1 | 2.577,0 | 2.533,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -939,0 | -912,9 | -900,6 | -882,5 | -862,5 | -837,9 | -1.206,0 | -1.164,5 |
| 16,2 | 16,3 | 16,3 | 15,9 | 16,1 | 16,7 | 25,1 | 25,4 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 18,9 | 18,9 | 18,9 | 18,5 | 18,7 | 19,3 | 28,1 | 28,4 |
| Hao mòn TSCĐVH | -2,6 | -2,6 | -2,6 | -2,6 | -2,6 | -2,5 | -3,0 | -3,0 |
| 569,3 | 529,4 | 693,0 | 674,8 | 629,4 | 673,4 | 718,0 | 717,0 | |
| Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0,4 | 0 | 0,2 | 40,8 | 6,3 |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 569,3 | 529,4 | 693,0 | 674,3 | 629,4 | 673,3 | 677,3 | 710,7 |
| 347,8 | 365,0 | 331,0 | 317,4 | 321,4 | 322,7 | 24,3 | 25,9 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 339,8 | 357,1 | 323,1 | 309,4 | 307,9 | 309,2 | 7,8 | 7,3 |
| Đầu tư dài hạn khác | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 13,5 | 13,5 | 16,5 | 18,6 |
| 15,4 | 15,7 | 13,7 | 12,7 | 12,5 | 12,9 | 23,7 | 27,3 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 15,3 | 15,5 | 13,5 | 12,6 | 12,4 | 12,8 | 23,4 | 27,2 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0,2 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0,1 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2.481,6 | 2.502,0 | 2.532,5 | 2.438,4 | 2.355,6 | 2.347,5 | 2.651,5 | 2.542,9 |
| 810,6 | 692,2 | 764,6 | 695,3 | 641,8 | 587,6 | 761,0 | 720,2 | |
| 324,9 | 227,4 | 301,2 | 266,5 | 249,7 | 226,7 | 599,3 | 557,3 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 24,0 | 39,4 | 23,7 | 0,3 | 11,9 | 43,8 | 173,9 | 191,0 |
| Phải trả người bán | 52,7 | 17,2 | 44,7 | 41,3 | 36,2 | 6,9 | 23,7 | 50,3 |
| Người mua trả tiền trước | 12,3 | 12,5 | 15,4 | 18,8 | 20,4 | 28,8 | 42,8 | 19,2 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 28,1 | 0,0 | 0 | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 16,6 | 26,1 | 31,2 | 42,9 | 44,4 | 28,2 | 108,4 | 87,0 |
| Phải trả người lao động | 49,0 | 34,7 | 82,0 | 54,2 | 35,3 | 12,1 | 82,8 | 46,4 |
| Chi phí phải trả | 8,1 | 4,7 | 7,3 | 4,0 | 3,4 | 4,8 | 5,7 | 3,0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 32,6 | 30,6 | 30,2 | 32,2 | 32,1 | 57,0 | 93,6 | 81,9 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 74,3 | 32,1 | 37,6 | 39,7 | 43,2 | 24,8 | 47,5 | 50,0 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 27,2 | 30,1 | 29,2 | 33,1 | 22,9 | 20,3 | 21,0 | 28,7 |
| 485,7 | 464,8 | 463,4 | 428,8 | 392,1 | 360,9 | 161,6 | 162,9 | |
| Phải trả dài hạn khác | 63,3 | 76,5 | 78,1 | 78,8 | 86,0 | 86,8 | 86,8 | 88,4 |
| Vay và nợ dài hạn | 417,9 | 383,8 | 380,9 | 348,3 | 304,5 | 272,5 | 73,2 | 72,9 |
| Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 4,1 | 4,1 | 4,1 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| 1.670,9 | 1.809,8 | 1.767,9 | 1.743,1 | 1.713,9 | 1.759,9 | 1.890,5 | 1.822,7 | |
| 1.670,9 | 1.809,8 | 1.767,9 | 1.743,1 | 1.713,9 | 1.759,9 | 1.890,5 | 1.822,7 | |
| 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 | 1.558,0 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | -167,1 | -116,6 | -122,5 | -129,5 | -130,3 | 45,1 | -238,5 | -258,1 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 94,6 | 63,8 | 63,9 | 63,8 | 63,8 | 47,9 | 67,9 | 67,8 |
| 172,0 | 289,6 | 254,4 | 237,2 | 208,9 | 95,2 | 254,4 | 214,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 111,1 | 254,4 | 64,2 | 64,2 | 80,6 | 71,3 | 175,6 | 176,9 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 60,9 | 35,2 | 190,3 | 173,0 | 128,3 | 23,8 | 78,8 | 37,3 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 13,4 | 15,0 | 14,1 | 13,7 | 13,5 | 13,7 | 248,7 | 240,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2.481,6 | 2.502,0 | 2.532,5 | 2.438,4 | 2.355,6 | 2.347,5 | 2.651,5 | 2.542,9 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |