Đang đo trạng thái thị trường…
DIG
HOSE - Bất động sảnTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 844.217.062 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 844.217.062 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 8.569 tỷ đ
10.150 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.150 đtrần 10.850 đsàn 9.440 đKhối lượng 5.241.700
Cổ phiếu DIG - Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
Biến động giá
-53,02%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 613 | 145 | 2.960 | 1.339 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 140 | -7 | 423 | 211 |
| EPS (đ) | 964 | 850 | 814 | 486 |
| ROE | 7.54% | 6.67% | 6.46% | 3.82% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường8.569 tỷ đ
P/E10,50x
P/B0,79x
EPS964 đ
Giá trị sổ sách12.783 đ
ROE7,5%
Khoảng giá 52 tuần9.020 đ đến 21.227 đ
So với đỉnh 52 tuần47,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+16 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+19 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+33 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+19,70-19,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
413.654.453
Room còn lại (cổ phiếu)
391.282.790
Đã dùng
5,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
304 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/11/2026 | Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 5.000.000 (đăng ký) | — | 33.767.845 |
| 30/07/2026 | Lê Thị Hà Thành Người có liên quan của Nguyễn Hùng Cường (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.256.200 | 8.598.591 1,08% |
| 30/07/2026 | Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 5.201.800 | 27.139.478 3,41% |
| 29/07/2026 | Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.650.300 | 6.309.392 |
| 24/07/2026 | Lê Thị Hà Thành Người có liên quan của Nguyễn Hùng Cường (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | — | 2.094.900 | 9.399.791 1,24% |
| 24/07/2026 | Lê Thị Hà Thành Người có liên quan của Nguyễn Hùng Cường (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | — | 2.094.900 | 9.854.791 1,24% |
| 23/07/2026 | Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 8.191.300 | 32.341.278 4,06% |
| 23/07/2026 | Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 11.155.400 | 29.377.178 3,69% |
| 22/07/2026 | Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.065.100 | 7.959.692 |
| 09/07/2026 | Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 2.696.000 | 40.532.578 5,09% |
| 08/07/2026 | Lê Thị Hà Thành Người có liên quan của Nguyễn Hùng Cường (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | — | 854.000 | 11.949.691 1,50% |
| 07/07/2026 | Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 66.400 | 9.618.792 1,13% |
| 09/06/2026 | Lê Thị Hà Thành Người có liên quan của Nguyễn Hùng Cường (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | — | 350.000 | 12.803.691 1,61% |
| 09/06/2026 | Nguyễn Thị Thanh Huyền Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 550.000 | 9.685.192 1,22% |
| 09/06/2026 | Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 958.600 | 43.228.578 0,12% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |