iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
CTD
HOSE - Xây dựng

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 111.823.220 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 111.823.220 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.492 tỷ đ
67.000 đ▲ 1.500 đ (+2,29%)
Tham chiếu 65.500 đtrần 70.000 đsàn 61.000 đKhối lượng 593.300

Phân tích cơ bản CTD - Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM9,7x
P/B0,79x
ROE TTM8,2%
EPS TTM6.909 đ
BVPS84.647 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - CTD

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
05.00010.00015.000
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - CTD

Doanh nghiệp này chốt sổ ngày 30/06 hằng năm. Bảng dưới xếp theo quý dương lịch để so sánh được với các mã khác, nên số quý ở đây khác với báo cáo do công ty tự công bố. Số liệu vẫn là của đúng ba tháng ghi ở mỗi cột.
Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
01/04/2026 – 30/06/2026
công ty gọi là Q4/2025
Q1 / 2026
01/01/2026 – 31/03/2026
công ty gọi là Q3/2025
Q4 / 2025
01/10/2025 – 31/12/2025
công ty gọi là Q2/2025
Q3 / 2025
01/07/2025 – 30/09/2025
công ty gọi là Q1/2025
Q2 / 2025
01/04/2025 – 30/06/2025
công ty gọi là Q4/2024
Q1 / 2025
01/01/2025 – 31/03/2025
công ty gọi là Q3/2024
Q4 / 2024
01/10/2024 – 31/12/2024
công ty gọi là Q2/2024
Q3 / 2024
01/07/2024 – 30/09/2024
công ty gọi là Q1/2024
Doanh Thu (tỷ đ)
10.4716.40910.0077.4528.3515.0036.8864.759
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
10.0056.1229.6367.1308.1354.8476.6844.553
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
466287371322216156202205
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
1461192282951875710693
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
2.572-1.733816-838562-1.37143-388
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
1,04x-1,44x-1,08x-2,49x-2,60x-3,22x-2,36x-1,78x
EPS TTM (đ)
6.9097.9957.3996.2234.2753.0403.5013.145
BVPS (đ)
84.64791.68990.56089.36386.48884.39483.85383.767
ROE TTM %
8,2%8,7%8,2%7,0%4,9%3,6%4,2%3,8%
↳ Biên lợi nhuận
2,3%2,6%2,5%2,3%1,8%1,4%1,6%1,5%
↳ Vòng quay tài sản
0,89 lần0,93 lần0,89 lần0,89 lần0,85 lần0,89 lần0,85 lần0,91 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
4,01 lần3,65 lần3,67 lần3,37 lần3,30 lần2,99 lần3,12 lần2,73 lần
P/E TTM
10,5x10,6x10,3x12,6x20,1x28,2x19,5x20,3x
P/B
0,85x0,93x0,84x0,88x0,99x1,01x0,82x0,76x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX25.588135,00
VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần19.95214,00
CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP16.18656,60
BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh11.3468,80
NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong10.8789,10
VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam10.7872,50
SJGTổng Công ty Sông Đà9.8905,20
CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh9.37478,80