iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
CSV
HOSE - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 110.499.910 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 110.499.910 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.691 tỷ đ
24.350 đ▲ 500 đ (+2,10%)
Tham chiếu 23.850 đtrần 25.500 đsàn 22.200 đKhối lượng 713.300

Báo cáo tài chính chi tiết - CSV - Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

Báo cáo tài chính chi tiết - CSV - Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 48 kỳ, từ năm 2014.

Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 48 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 48 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
Xem các gói
61 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 81 dòng không có số
Chỉ tiêu
Q2/2026
Q1/2026
Q4/2025
Q3/2025
Q2/2025
Q1/2025
Q4/2024
Q3/2024
1.926,91.734,11.678,61.730,01.688,71.456,31.464,01.450,8
137,750,091,7104,7131,0105,7172,6165,0
Tiền87,650,091,772,779,049,784,666,0
Các khoản tương đương tiền50,10032,052,056,088,099,0
632,2630,0627,0702,0732,0677,0605,0595,0
Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn632,2630,0627,0702,0732,0677,0605,0595,0
550,7522,6426,4372,4279,5315,2296,3322,9
Phải thu khách hàng485,2484,2374,2337,7249,9288,2266,5297,4
Trả trước cho người bán66,723,629,115,113,911,19,87,8
Các khoản phải thu khác2,118,126,322,718,718,923,020,7
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-3,4-3,2-3,2-3,1-3,1-3,0-3,0-2,9
548,9475,0484,7493,3486,8302,3340,6308,5
Hàng tồn kho549,2475,0484,7493,3486,8302,3340,6308,7
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-0,3000000-0,2
57,556,548,857,759,456,149,559,4
Chi phí trả trước ngắn hạn4,33,81,35,47,97,91,913,1
Thuế GTGT được khấu trừ48,947,045,648,749,044,544,544,0
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước4,35,71,93,62,53,63,12,4
391,5384,9380,1407,6380,0383,6395,0387,0
0,60,60,50,40,40,40,40,6
Phải thu dài hạn khác0,60,60,50,40,40,40,40,6
43,541,346,455,348,252,962,752,3
41,739,544,653,646,451,260,950,6
Nguyên giá TSCĐHH1.144,71.137,41.137,41.140,31.132,71.127,81.126,01.111,7
Hao mòn TSCĐHH-1.102,9-1.097,9-1.092,8-1.086,8-1.086,3-1.076,6-1.065,1-1.061,1
1,81,81,81,81,81,81,81,8
Nguyên giá TSCĐVH6,46,46,46,46,46,46,46,4
Hao mòn TSCĐVH-4,6-4,6-4,6-4,6-4,6-4,6-4,6-4,6
41,432,718,532,110,74,23,15,4
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang41,432,718,532,110,74,23,15,4
306,0310,3314,8319,8320,8326,1328,7328,7
Chi phí trả trước dài hạn300,6303,9307,4310,6310,4313,5316,2318,7
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại5,46,47,49,110,412,612,510,0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN2.318,32.119,02.058,72.137,62.068,71.839,91.859,01.837,8
524,7452,2437,1536,5527,7249,0305,0318,1
509,7437,2421,3536,5527,7249,0305,0318,1
Vay và nợ ngắn hạn249,6206,3157,8195,6123,195,6122,276,8
Phải trả người bán102,496,1100,537,4121,941,633,436,4
Người mua trả tiền trước1,87,82,33,21,22,01,20,9
Phải trả cổ tức cho cổ đông0,00,1——————
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước52,112,935,736,452,019,942,333,2
Phải trả người lao động44,522,455,346,028,415,737,438,8
Chi phí phải trả22,221,626,624,320,420,922,519,3
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác1,222,92,9114,4112,35,01,767,8
Quỹ khen thưởng, phúc lợi35,931,540,221,826,127,244,224,4
Dự phòng phải trả ngắn hạn015,7057,342,321,1020,7
15,015,015,800000
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả000,800000
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ15,015,015,000000
1.793,71.666,81.621,61.601,11.541,01.591,01.554,01.519,6
1.793,71.666,81.621,61.601,11.541,01.591,01.554,01.519,6
1.105,01.105,01.105,01.105,01.105,01.105,01.105,01.105,0
Cổ phiếu phổ thông1.105,01.105,01.105,01.105,01.105,01.105,01.105,01.105,0
Vốn khác của chủ sở hữu23,023,023,023,023,023,023,023,0
Chênh lệch đánh giá lại tài sản-25,4-25,4-25,4-25,4-25,4-25,4-25,4-25,4
Quỹ đầu tư phát triển315,3142,4142,4142,4142,478,978,978,9
315,7363,6320,7305,5247,7359,8313,0281,6
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước142,8320,7132,7132,7132,7307,495,395,3
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này172,942,9188,0172,8115,052,4217,6186,3
Lợi ích cổ đông không kiểm soát60,258,255,950,748,349,759,656,6
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN2.318,32.119,02.058,72.137,62.068,71.839,91.859,01.837,8

Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.

Cùng ngành Hóa chất

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần127.00017,10
DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau18.7947,30
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần14.7208,30
DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang12.7995,90
PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa7.9394,80
BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền3.29912,70
DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú3.2978,60
DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc3.2394,00