Đang đo trạng thái thị trường…
CPC
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 4.081.450 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 4.081.450 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 68 tỷ đ
16.700 đ▲ 900 đ (+5,70%)
Tham chiếu 15.800 đtrần 17.300 đsàn 14.300 đKhối lượng 100
Báo cáo tài chính chi tiết - CPC - Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Báo cáo tài chính chi tiết - CPC - Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 68 kỳ, từ năm 2009.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 68 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 68 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
53 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 89 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 116,3 | 104,2 | 118,6 | 92,4 | 118,2 | 96,9 | 103,8 | 104,3 | |
| 2,9 | 7,1 | 2,2 | 2,7 | 12,4 | 10,1 | 14,4 | 11,3 | |
| Tiền | 1,9 | 7,1 | 2,2 | 2,7 | 12,4 | 5,1 | 8,4 | 3,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 1,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5,0 | 6,0 | 8,0 |
| 32,3 | 38,0 | 37,0 | 41,0 | 48,0 | 46,0 | 48,0 | 44,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 32,3 | 38,0 | 37,0 | 41,0 | 48,0 | 46,0 | 48,0 | 44,0 |
| 41,7 | 23,9 | 52,0 | 15,3 | 28,4 | 14,1 | 25,7 | 19,5 | |
| Phải thu khách hàng | 40,9 | 22,4 | 50,9 | 14,2 | 26,6 | 11,0 | 24,2 | 18,4 |
| Trả trước cho người bán | 1,3 | 1,3 | 1,2 | 1,0 | 1,2 | 2,3 | 1,6 | 1,0 |
| Các khoản phải thu khác | 8,0 | 8,6 | 8,2 | 8,5 | 8,8 | 9,3 | 8,4 | 8,8 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -8,4 | -8,3 | -8,3 | -8,3 | -8,3 | -8,5 | -8,5 | -8,6 |
| 38,9 | 34,1 | 27,1 | 32,3 | 28,7 | 25,0 | 15,4 | 28,3 | |
| Hàng tồn kho | 39,0 | 35,2 | 28,2 | 33,3 | 29,8 | 26,3 | 16,7 | 30,1 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -0,2 | -1,1 | -1,1 | -1,0 | -1,0 | -1,3 | -1,3 | -1,7 |
| 0,5 | 1,1 | 0,2 | 1,0 | 0,7 | 1,8 | 0,2 | 1,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,5 | 0,8 | 0,2 | 0,4 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,4 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0,2 | 0 | 0,4 | 0,3 | 0,5 | 0 | 0,7 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0,1 | 0 | 0,2 | 0 | 1,1 | 0 | 0,2 |
| 15,0 | 16,0 | 16,4 | 17,9 | 18,1 | 20,2 | 19,4 | 20,0 | |
| 12,3 | 13,1 | 13,6 | 14,9 | 15,1 | 16,7 | 16,3 | 16,7 | |
| 12,3 | 13,1 | 13,6 | 14,9 | 15,1 | 16,7 | 16,3 | 16,7 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 59,9 | 60,4 | 59,9 | 59,9 | 59,5 | 59,1 | 58,7 | 58,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -47,6 | -47,4 | -46,4 | -45,0 | -44,4 | -42,4 | -42,4 | -41,4 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 |
| 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 1,7 | 1,9 | 1,9 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,1 | 2,2 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 1,7 | 1,9 | 1,9 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,1 | 2,2 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 131,3 | 120,2 | 135,0 | 110,2 | 136,3 | 117,2 | 123,2 | 124,3 |
| 46,2 | 33,1 | 48,9 | 26,8 | 53,2 | 32,6 | 36,9 | 39,2 | |
| 46,2 | 33,1 | 48,9 | 26,8 | 53,2 | 32,6 | 36,9 | 39,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 27,2 | 15,5 | 18,1 | 14,5 | 20,3 | 8,8 | 6,1 | 18,6 |
| Phải trả người bán | 7,4 | 10,2 | 13,5 | 4,9 | 8,3 | 5,3 | 9,2 | 5,0 |
| Người mua trả tiền trước | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0 | 0,5 | 0 | 0,1 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 4,3 | 1,2 | 4,2 | 2,5 | 2,1 | 1,3 | 3,2 | 4,3 |
| Phải trả người lao động | 1,9 | 0,1 | 3,6 | 0,7 | 9,3 | 10,1 | 10,1 | 7,5 |
| Chi phí phải trả | 0,4 | 0,1 | 0,9 | 0,1 | 0,4 | 3,5 | 4,6 | 0,2 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 1,5 | 3,5 | 6,1 | 1,5 | 10,1 | 1,3 | 1,9 | 1,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3,5 | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,7 | 1,8 | 1,9 | 2,0 |
| 85,1 | 87,1 | 86,2 | 83,5 | 83,0 | 84,6 | 86,3 | 85,1 | |
| 85,1 | 87,1 | 86,2 | 83,5 | 83,0 | 84,6 | 86,3 | 85,1 | |
| 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 | 43,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 8,3 | 8,3 | 8,3 | 8,3 | 8,3 | 8,3 | 8,3 | 8,3 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 12,3 | 12,3 | 12,3 | 12,3 | 12,3 | 12,3 | 12,3 | 12,3 |
| Cổ phiếu quỹ | -4,0 | -4,0 | -4,0 | -4,0 | -4,0 | -4,0 | -4,0 | -4,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 15,5 | 14,5 | 14,5 | 14,5 | 14,5 | 13,5 | 13,5 | 13,5 |
| 10,0 | 13,0 | 12,1 | 9,4 | 8,9 | 11,5 | 13,2 | 12,0 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 3,0 | 12,1 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 10,9 | 3,2 | 3,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 7,0 | 0,9 | 9,0 | 6,4 | 5,9 | 0,6 | 10,0 | 8,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 131,3 | 120,2 | 135,0 | 110,2 | 136,3 | 117,2 | 123,2 | 124,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |