Đang đo trạng thái thị trường…
CKG
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Tập đoàn CIC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 161.807.526 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 161.807.526 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 893 tỷ đ
5.520 đ▼ 30 đ (-0,54%)
Tham chiếu 5.550 đtrần 5.930 đsàn 5.170 đKhối lượng 21.900
Cổ phiếu CKG - Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC
Biến động giá
-52,41%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 234 | 83 | 426 | 133 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 24 | 7 | 35 | 25 |
| EPS (đ) | 566 | 456 | 560 | 648 |
| ROE | 4.48% | 3.63% | 4.47% | 5.21% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường893 tỷ đ
P/E9,80x
P/B0,44x
EPS566 đ
Giá trị sổ sách12.645 đ
ROE4,5%
Khoảng giá 52 tuần5.320 đ đến 11.950 đ
So với đỉnh 52 tuần46,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
79.285.687
Room còn lại (cổ phiếu)
79.272.136
Đã dùng
0,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
79 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/09/2026 | Trần Quang Vũ Người có liên quan của Trần THọ Thắng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | — | 20.000 (đăng ký) | 289.733 |
| 02/07/2026 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng TVB Người có liên quan của Trần Thọ Thắng (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 106.300 | 231.269 |
| 09/04/2026 | Trần Thọ Thắng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 100.000 | 9.784.921 5,49% |
| 29/01/2026 | Trần Thọ Thắng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 2.300.000 (đăng ký) | 9.884.921 6,11% |
| 23/12/2025 | Nguyễn Thanh Hồng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | — | 60.000 (đăng ký) | 17.252 |
| 25/11/2025 | Nguyễn Thanh Hồng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 60.000 | 17.252 |
| 13/10/2025 | Trần Thọ Thắng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 510.700 | 12.184.921 7,53% |
| 08/10/2025 | Quảng Trọng Sang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 330.000 | — | 500.000 |
| 05/09/2025 | Trần Thọ Công Người có liên quan của Trần Thọ Thắng (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 66.000 | 60.650 |
| 30/07/2025 | CTCP PT Đô thị Kiên Giang Người có liên quan của Trần Thọ Thắng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 130.000 | 1.269.800 |
| 24/07/2025 | Lê Trọng Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 92.500 | 397.681 |
| 24/07/2025 | Lê Trọng Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 100.000 (đăng ký) | 272.461 0,24% |
| 06/06/2025 | Lê Trọng Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 200.000 (đăng ký) | 394.600 |
| 02/06/2025 | Hứa Thị Gái Người có liên quan của Trần Thị Mai Hương (Phó tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | — | 41.395 | 0 |
| 22/05/2025 | Lê Trọng Ngọc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 200.000 | 394.600 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |