Đang đo trạng thái thị trường…
BRR
UPCOM - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 112.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 112.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.059 tỷ đ
18.300 đ▲ 2.300 đ (+14,37%)
Tham chiếu 16.000 đtrần 18.400 đsàn 13.600 đKhối lượng 2.200
Báo cáo tài chính chi tiết - BRR - Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
Báo cáo tài chính chi tiết - BRR - Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 39 kỳ, từ năm 2016.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 39 kỳ
1/5
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 39 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
55 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 87 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 528,8 | 409,6 | 435,5 | 407,1 | 405,1 | 315,0 | 335,7 | 368,3 | |
| 57,4 | 53,2 | 87,8 | 49,9 | 103,8 | 119,5 | 152,0 | 129,6 | |
| Tiền | 32,4 | 21,2 | 6,8 | 9,9 | 8,8 | 25,0 | 5,5 | 2,6 |
| Các khoản tương đương tiền | 25,0 | 32,0 | 81,0 | 40,0 | 95,0 | 94,5 | 146,5 | 127,0 |
| 358,0 | 246,1 | 207,7 | 180,6 | 168,1 | 79,5 | 87,0 | 125,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 358,0 | 246,1 | 207,7 | 180,6 | 168,1 | 79,5 | 87,0 | 125,0 |
| 23,2 | 37,4 | 42,1 | 30,8 | 32,5 | 32,0 | 39,5 | 56,2 | |
| Phải thu khách hàng | 29,7 | 35,3 | 38,3 | 26,4 | 22,9 | 24,0 | 30,9 | 27,3 |
| Trả trước cho người bán | 3,3 | 0,8 | 0,2 | 0,2 | 4,7 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Các khoản phải thu khác | 3,6 | 8,0 | 10,4 | 4,2 | 4,9 | 7,8 | 8,4 | 28,6 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -13,5 | -6,8 | -6,8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 47,6 | 67,0 | 86,7 | 123,3 | 69,1 | 70,0 | 55,1 | 23,2 | |
| Hàng tồn kho | 47,6 | 67,0 | 86,7 | 123,3 | 69,1 | 70,0 | 55,1 | 23,2 |
| 42,8 | 5,9 | 11,3 | 22,4 | 31,6 | 13,9 | 2,1 | 34,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 27,9 | 0,1 | 0,1 | 22,4 | 31,0 | 13,2 | 0,6 | 16,7 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 14,9 | 5,7 | 11,2 | 0,0 | 0,6 | 0,7 | 1,5 | 17,6 |
| 1.246,8 | 1.260,1 | 1.271,0 | 1.270,1 | 1.264,8 | 1.273,1 | 1.282,9 | 1.274,4 | |
| 463,0 | 478,9 | 458,8 | 464,6 | 472,1 | 483,9 | 465,4 | 474,2 | |
| 462,9 | 478,9 | 458,8 | 464,6 | 472,1 | 483,8 | 465,3 | 474,2 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 872,3 | 897,2 | 868,8 | 865,4 | 864,6 | 882,1 | 854,4 | 853,6 |
| Hao mòn TSCĐHH | -409,4 | -418,3 | -410,0 | -400,9 | -392,5 | -398,2 | -389,0 | -379,4 |
| 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
| Hao mòn TSCĐVH | -1,3 | -1,3 | -1,3 | -1,3 | -1,3 | -1,3 | -1,3 | -1,3 |
| 108,4 | 104,5 | 134,7 | 126,2 | 113,5 | 112,8 | 140,6 | 123,9 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 108,4 | 104,5 | 134,7 | 126,2 | 113,5 | 112,8 | 140,6 | 123,9 |
| 664,4 | 664,7 | 664,7 | 666,4 | 666,4 | 664,6 | 664,6 | 663,2 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 342,9 | 342,9 | 342,9 | 342,9 | 342,9 | 342,9 | 342,9 | 342,9 |
| Đầu tư dài hạn khác | 324,5 | 324,5 | 324,5 | 324,5 | 324,5 | 324,5 | 324,5 | 324,5 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | -3,0 | -2,7 | -2,7 | -1,0 | -1,0 | -2,8 | -2,8 | -4,1 |
| 11,0 | 11,9 | 12,8 | 12,9 | 12,7 | 11,7 | 12,3 | 13,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 3,6 | 4,6 | 5,4 | 5,6 | 5,4 | 4,3 | 5,0 | 5,6 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 7,4 | 7,4 | 7,4 | 7,4 | 7,4 | 7,4 | 7,4 | 7,4 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.775,6 | 1.669,7 | 1.706,5 | 1.677,1 | 1.669,9 | 1.588,1 | 1.618,6 | 1.642,6 |
| 196,9 | 151,7 | 206,6 | 199,7 | 190,9 | 134,3 | 172,6 | 247,8 | |
| 156,4 | 110,9 | 165,5 | 187,4 | 178,4 | 121,5 | 159,5 | 235,4 | |
| Phải trả người bán | 11,5 | 4,8 | 7,9 | 5,2 | 5,8 | 2,5 | 8,2 | 3,2 |
| Người mua trả tiền trước | 4,6 | 2,2 | 2,3 | 31,0 | 14,6 | 14,7 | 2,1 | 8,1 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,3 | 0,3 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 8,8 | 1,5 | 8,4 | 26,1 | 23,1 | 0,9 | 12,7 | 10,6 |
| Phải trả người lao động | 28,5 | 22,4 | 48,4 | 25,7 | 21,9 | 14,1 | 35,8 | 26,9 |
| Chi phí phải trả | 0 | 0 | 0,5 | 0 | 0 | 0 | 0,3 | 0,2 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 56,5 | 51,7 | 53,9 | 47,9 | 53,9 | 43,1 | 43,0 | 120,7 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 46,2 | 28,0 | 44,0 | 51,6 | 59,0 | 46,3 | 57,4 | 65,7 |
| 40,6 | 40,8 | 41,1 | 12,3 | 12,5 | 12,8 | 13,1 | 12,3 | |
| Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 40,6 | 40,8 | 41,1 | 12,3 | 12,5 | 12,8 | 13,1 | 12,3 |
| 1.578,6 | 1.518,0 | 1.500,0 | 1.477,4 | 1.479,0 | 1.453,8 | 1.446,0 | 1.394,9 | |
| 1.578,6 | 1.518,0 | 1.500,0 | 1.477,4 | 1.479,0 | 1.453,8 | 1.446,0 | 1.394,9 | |
| 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 | 1.125,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 259,6 | 224,8 | 224,8 | 224,8 | 224,8 | 193,5 | 193,5 | 193,5 |
| 194,1 | 168,2 | 150,2 | 127,6 | 129,2 | 135,3 | 127,5 | 76,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 90,0 | 150,2 | 0 | 0 | 78,8 | 127,5 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 104,1 | 18,0 | 150,2 | 127,6 | 50,4 | 7,7 | 127,5 | 76,3 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.775,6 | 1.669,7 | 1.706,5 | 1.677,1 | 1.669,9 | 1.588,1 | 1.618,6 | 1.642,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |