Đang đo trạng thái thị trường…
VIT
HNX - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 79.808.798 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 79.808.798 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.067 tỷ đ
25.900 đ▼ 100 đ (-0,38%)
Tham chiếu 26.000 đtrần 28.600 đsàn 23.400 đKhối lượng 31.256
Tỷ số tài chính VIT - Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 97 mã nhóm Vật liệu xây dựng & Nội thất
Định giá
P/E16,80ngành 9,52
P/B2,02ngành 0,66
P/S0,62ngành 0,55
P/FCF—ngành 5,98
EV/EBITDA8,68ngành 6,18
Tỷ suất lợi nhuận trên giá5,1%ngành 7,8%
Khả năng sinh lời
ROE12,0%ngành 6,5%
ROA3,4%ngành 2,7%
ROIC—ngành 8,4%
Biên lợi nhuận gộp13,6%ngành 13,6%
Biên lợi nhuận hoạt động6,8%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận ròng3,2%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do-7,1%ngành 2,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,95ngành 1,55
Khả năng trả lãi vay—ngành 7,25 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,53 lầnngành 1,30 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ2,51 lầnngành 0,63 lần
Độ dày vốn28,5%ngành 59,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ53,3%ngành 6,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ33,2%ngành 17,5%
EPS so cùng kỳ-3,2%ngành 12,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-352,8%ngành -37,1%
Doanh thu, tăng kép 3 năm17,1%ngành 2,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm21,2%ngành -0,6%
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |