Đang đo trạng thái thị trường…
VHL
HNX - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 25.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 25.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 263 tỷ đ
10.500 đ▼ 200 đ (-1,87%)
Tham chiếu 10.700 đtrần 11.700 đsàn 9.700 đKhối lượng 1.001
Tỷ số tài chính VHL - Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 97 mã nhóm Vật liệu xây dựng & Nội thất
Định giá
P/E7,08ngành 9,52
P/B0,50ngành 0,66
P/S0,26ngành 0,55
P/FCF12,79ngành 5,98
EV/EBITDA3,02ngành 6,18
Tỷ suất lợi nhuận trên giá14,1%ngành 7,8%
Khả năng sinh lời
ROE7,1%ngành 6,5%
ROA4,8%ngành 2,7%
ROIC7,8%ngành 8,4%
Biên lợi nhuận gộp17,4%ngành 13,6%
Biên lợi nhuận hoạt động4,5%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận ròng3,6%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do2,0%ngành 2,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,33ngành 1,55
Khả năng trả lãi vay—ngành 7,25 lần
Nợ ròng trên EBITDA-0,10 lầnngành 1,30 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,49 lầnngành 0,63 lần
Độ dày vốn67,2%ngành 59,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-11,9%ngành 6,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 17,5%
EPS so cùng kỳ—ngành 12,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-80,1%ngành -37,1%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 2,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành -0,6%
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |