Đang đo trạng thái thị trường…
VCC
HNX - Xây dựngCông ty Cổ phần Vinaconex 25
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 216 tỷ đ
9.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 9.000 đtrần 9.900 đsàn 8.100 đKhối lượng 7.700
Tỷ số tài chính VCC - Công ty Cổ phần Vinaconex 25
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 154 mã nhóm Xây dựng
Định giá
P/E9,21ngành 9,24
P/B0,71ngành 0,60
P/S0,12ngành 0,59
P/FCF—ngành 3,78
EV/EBITDA10,09ngành 8,94
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,9%ngành 6,7%
Khả năng sinh lời
ROE7,7%ngành 5,1%
ROA1,6%ngành 1,6%
ROIC4,4%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận gộp9,2%ngành 11,5%
Biên lợi nhuận hoạt động2,9%ngành 8,3%
Biên lợi nhuận ròng1,3%ngành 3,6%
Biên dòng tiền tự do-3,6%ngành 0,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,21ngành 1,38
Khả năng trả lãi vay—ngành 2,86 lần
Nợ ròng trên EBITDA6,52 lầnngành 2,95 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ3,90 lầnngành 1,73 lần
Độ dày vốn20,4%ngành 34,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ38,6%ngành 10,1%
Lợi nhuận so cùng kỳ40,3%ngành 16,3%
EPS so cùng kỳ40,4%ngành 13,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-189,9%ngành -63,2%
Doanh thu, tăng kép 3 năm17,8%ngành 5,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 5,3%
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |