Đang đo trạng thái thị trường…
QST
HNX - Sách, ấn bản & sản phẩm văn hóaCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.240.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.240.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 79 tỷ đ
24.400 đ▲ 1.500 đ (+6,55%)
Tham chiếu 22.900 đtrần 25.100 đsàn 20.700 đKhối lượng 300
Báo cáo tài chính chi tiết - QST - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh
Báo cáo tài chính chi tiết - QST - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 70 kỳ, từ năm 2008.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 70 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 70 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
52 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 90 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46,0 | 22,9 | 28,9 | 55,7 | 65,4 | 39,9 | 38,5 | 84,5 | |
| 6,5 | 7,2 | 15,6 | 6,6 | 2,3 | 4,4 | 14,3 | 4,1 | |
| Tiền | 6,5 | 7,2 | 15,6 | 6,6 | 2,3 | 4,4 | 14,3 | 4,1 |
| 10,5 | 12,7 | 10,7 | 35,2 | 39,1 | 16,4 | 17,3 | 63,3 | |
| Phải thu khách hàng | 2,5 | 3,5 | 4,4 | 26,3 | 26,8 | 2,4 | 7,8 | 54,8 |
| Trả trước cho người bán | 5,6 | 6,2 | 6,3 | 8,3 | 8,9 | 9,9 | 8,4 | 6,3 |
| Các khoản phải thu khác | 5,3 | 5,7 | 2,7 | 2,1 | 4,9 | 5,5 | 2,5 | 2,4 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -2,9 | -2,7 | -2,7 | -1,5 | -1,5 | -1,4 | -1,4 | -0,2 |
| 28,5 | 2,8 | 2,4 | 13,7 | 23,6 | 19,1 | 6,7 | 17,2 | |
| Hàng tồn kho | 31,4 | 5,7 | 5,3 | 15,5 | 25,3 | 20,8 | 8,5 | 18,9 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -2,9 | -2,9 | -2,9 | -1,7 | -1,7 | -1,7 | -1,7 | -1,7 |
| 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,3 | -0,0 | 0,2 | 0 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,3 | 0 | 0,2 | 0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -0,0 | 0 | 0 |
| 85,2 | 84,6 | 86,9 | 81,3 | 77,3 | 74,4 | 73,3 | 73,0 | |
| 0,2 | 0,2 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,2 | 0,2 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 |
| 75,6 | 77,1 | 78,5 | 65,8 | 62,6 | 60,1 | 61,0 | 61,2 | |
| 70,1 | 71,6 | 73,1 | 60,4 | 57,2 | 54,7 | 55,5 | 55,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 104,3 | 104,3 | 104,1 | 89,9 | 85,7 | 82,2 | 82,2 | 81,6 |
| Hao mòn TSCĐHH | -34,2 | -32,7 | -31,0 | -29,6 | -28,5 | -27,6 | -26,7 | -25,8 |
| 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| 0 | 0 | 0 | 11,3 | 11,4 | 10,6 | 8,5 | 7,7 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0 | 0 | 0 | 11,3 | 11,4 | 10,6 | 8,5 | 7,7 |
| 9,5 | 7,4 | 8,4 | 4,1 | 3,2 | 3,8 | 3,8 | 4,1 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 9,5 | 7,4 | 8,4 | 4,1 | 3,2 | 3,8 | 3,8 | 4,1 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 131,2 | 107,5 | 115,8 | 137,0 | 142,6 | 114,3 | 111,8 | 157,5 |
| 73,3 | 44,3 | 61,6 | 90,1 | 92,7 | 59,5 | 62,1 | 115,9 | |
| 65,7 | 36,4 | 53,2 | 86,3 | 88,4 | 53,7 | 59,8 | 112,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 17,8 | 17,8 | 22,8 | 34,8 | 28,3 | 31,9 | 33,1 | 36,2 |
| Phải trả người bán | 33,7 | 6,2 | 8,2 | 36,9 | 47,1 | 12,3 | 7,6 | 62,8 |
| Người mua trả tiền trước | 1,9 | 0,5 | 6,3 | 2,5 | 1,3 | 2,0 | 4,5 | 2,5 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,5 | 1,1 | 1,4 | 0,2 | 1,0 | 0,6 | 1,3 | 0,3 |
| Phải trả người lao động | 2,9 | 4,7 | 9,2 | 5,9 | 4,5 | 1,8 | 7,6 | 5,3 |
| Chi phí phải trả | 2,0 | 1,6 | 1,3 | 1,3 | 2,2 | 2,4 | 2,1 | 1,7 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 4,2 | 4,3 | 3,5 | 4,1 | 3,4 | 2,6 | 3,3 | 2,7 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 1,8 | 0,1 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,1 | 0,4 | 0,6 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7,5 | 8,0 | 8,4 | 3,8 | 4,3 | 5,8 | 2,3 | 3,8 | |
| Vay và nợ dài hạn | 7,5 | 8,0 | 8,4 | 3,8 | 4,3 | 5,8 | 2,3 | 3,8 |
| 57,9 | 63,1 | 54,2 | 46,9 | 49,9 | 54,9 | 49,7 | 41,6 | |
| 57,9 | 63,1 | 54,2 | 46,9 | 49,9 | 54,9 | 49,7 | 41,6 | |
| 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 | 32,4 |
| Thặng dư vốn cổ phần | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 9,1 | 7,3 | 7,3 | 7,3 | 7,3 | 5,8 | 5,8 | 5,8 |
| 16,5 | 23,5 | 14,6 | 7,3 | 10,3 | 16,8 | 11,6 | 3,5 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 4,2 | 14,3 | 2,6 | 10,3 | 2,6 | 11,6 | 1,5 | 6,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 12,3 | 9,2 | 12,0 | -3,0 | 7,7 | 5,2 | 10,1 | -2,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 131,2 | 107,5 | 115,8 | 137,0 | 142,6 | 114,3 | 111,8 | 157,5 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Truyền thông
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 16.052 | 34,40 | 19,11 | 55,5% |
| YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1.656 | 30,70 | 0,77 | 2,5% |
| FOCCông ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT | 1.105 | 6,40 | 1,31 | 20,3% |
| VNBCông ty Cổ phần Sách Việt Nam | 951 | 11,30 | 0,77 | 6,8% |
| FHSCông ty Cổ phần Phát hành sách Thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | 500 | 5,80 | 1,54 | 26,4% |
| ODECông ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE | 455 | — | — | — |
| STHCông ty Cổ phần STH Holdings | 318 | 4,10 | 0,71 | 17,5% |
| EIDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội | 264 | 4,40 | 0,54 | 12,2% |