Đang đo trạng thái thị trường…
MDG
HOSE - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Miền Đông
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.324.781 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.324.781 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 513 tỷ đ
49.650 đ▲ 1.650 đ (+3,44%)
Tham chiếu 48.000 đtrần 51.300 đsàn 44.650 đKhối lượng 16.800
Tỷ số tài chính MDG - Công ty Cổ phần Miền Đông
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 97 mã nhóm Vật liệu xây dựng & Nội thất
Định giá
P/E5,07ngành 9,52
P/B2,35ngành 0,66
P/S1,21ngành 0,55
P/FCF—ngành 5,98
EV/EBITDA3,68ngành 6,18
Tỷ suất lợi nhuận trên giá20,8%ngành 7,8%
Khả năng sinh lời
ROE46,4%ngành 6,5%
ROA23,5%ngành 2,7%
ROIC50,6%ngành 8,4%
Biên lợi nhuận gộp38,7%ngành 13,6%
Biên lợi nhuận hoạt động31,4%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận ròng25,2%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do-8,6%ngành 2,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,26ngành 1,55
Khả năng trả lãi vay26,60 lầnngành 7,25 lần
Nợ ròng trên EBITDA-0,08 lầnngành 1,30 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,97 lầnngành 0,63 lần
Độ dày vốn50,7%ngành 59,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ—ngành 6,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 17,5%
EPS so cùng kỳ—ngành 12,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -37,1%
Doanh thu, tăng kép 3 năm4,7%ngành 2,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm11,9%ngành -0,6%
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |