Đang đo trạng thái thị trường…
HAM
UPCOM - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 14.937.048 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 14.937.048 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 568 tỷ đ
38.000 đ▲ 1.000 đ (+2,70%)
Tham chiếu 37.000 đtrần 42.500 đsàn 31.500 đKhối lượng 2.000
Báo cáo tài chính chi tiết - HAM - Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang
Báo cáo tài chính chi tiết - HAM - Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 1 kỳ, từ năm 2026.
Tải CSV
67 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 75 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 |
|---|---|
| 741,1 | |
| 62,2 | |
| Tiền | 62,2 |
| 113,7 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 113,7 |
| 327,7 | |
| Phải thu khách hàng | 255,0 |
| Trả trước cho người bán | 38,5 |
| Các khoản phải thu khác | 107,4 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -73,2 |
| 210,2 | |
| Hàng tồn kho | 210,4 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -0,2 |
| 27,4 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 4,3 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 2,7 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,3 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 20,0 |
| 413,0 | |
| 61,6 | |
| Trả trước dài hạn người bán | 59,4 |
| Phải thu dài hạn khác | 31,9 |
| Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | -29,7 |
| 308,7 | |
| 202,9 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 478,7 |
| Hao mòn TSCĐHH | -275,8 |
| 105,8 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 131,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -25,1 |
| 8,0 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 15,2 |
| Hao mòn bất động sản đầu tư | -7,2 |
| 4,8 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 4,8 |
| 8,7 | |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 8,7 |
| 21,2 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 18,4 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 2,1 |
| Tài sản dài hạn khác | 0,7 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.154,1 |
| 826,1 | |
| 686,7 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 480,0 |
| Phải trả người bán | 104,6 |
| Người mua trả tiền trước | 33,8 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | -0,4 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 8,2 |
| Phải trả người lao động | 12,7 |
| Chi phí phải trả | 15,0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 23,7 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 8,7 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,4 |
| 139,4 | |
| Phải trả dài hạn khác | 15,7 |
| Vay và nợ dài hạn | 123,7 |
| 328,0 | |
| 328,0 | |
| 149,4 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 149,4 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0,6 |
| 156,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 123,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 33,1 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 21,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.154,1 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |