Đang đo trạng thái thị trường…
BTS
HNX - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 123.559.858 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 123.559.858 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 556 tỷ đ
4.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.500 đtrần 4.900 đsàn 4.100 đKhối lượng 5.400
Tỷ số tài chính BTS - Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 97 mã nhóm Vật liệu xây dựng & Nội thất
Định giá
P/E8,98ngành 9,52
P/B0,50ngành 0,66
P/S0,20ngành 0,55
P/FCF8,95ngành 5,98
EV/EBITDA4,25ngành 6,18
Tỷ suất lợi nhuận trên giá11,1%ngành 7,8%
Khả năng sinh lời
ROE5,6%ngành 6,5%
ROA2,0%ngành 2,7%
ROIC6,3%ngành 8,4%
Biên lợi nhuận gộp9,4%ngành 13,6%
Biên lợi nhuận hoạt động4,9%ngành 7,4%
Biên lợi nhuận ròng2,3%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do2,3%ngành 2,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,45ngành 1,55
Khả năng trả lãi vay—ngành 7,25 lần
Nợ ròng trên EBITDA2,73 lầnngành 1,30 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,74 lầnngành 0,63 lần
Độ dày vốn36,5%ngành 59,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ1,4%ngành 6,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 17,5%
EPS so cùng kỳ—ngành 12,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ177,5%ngành -37,1%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-4,3%ngành 2,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-2,2%ngành -0,6%
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |