Đang đo trạng thái thị trường…
BTS
HNX - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 123.559.858 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 123.559.858 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 556 tỷ đ
4.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.500 đtrần 4.900 đsàn 4.100 đKhối lượng 5.400
Báo cáo tài chính chi tiết - BTS - Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
Báo cáo tài chính chi tiết - BTS - Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 75 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 75 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 75 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
51 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 91 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 828,2 | 991,7 | 820,5 | 934,6 | 913,9 | 883,5 | 689,9 | 832,5 | |
| 26,4 | 75,4 | 153,1 | 37,7 | 79,3 | 59,1 | 100,2 | 32,6 | |
| Tiền | 26,4 | 75,4 | 153,1 | 37,7 | 79,3 | 59,1 | 100,2 | 32,6 |
| 257,5 | 274,8 | 119,9 | 257,2 | 283,1 | 280,4 | 86,2 | 277,6 | |
| Phải thu khách hàng | 169,4 | 207,8 | 48,6 | 160,0 | 187,8 | 203,7 | 35,0 | 189,1 |
| Trả trước cho người bán | 12,9 | 13,9 | 9,2 | 9,5 | 17,1 | 2,3 | 1,6 | 8,0 |
| Các khoản phải thu khác | 75,2 | 53,1 | 62,1 | 87,7 | 78,1 | 74,4 | 49,6 | 80,6 |
| 518,1 | 619,5 | 525,3 | 607,5 | 522,4 | 521,7 | 477,0 | 491,1 | |
| Hàng tồn kho | 518,1 | 619,5 | 525,3 | 607,5 | 522,4 | 521,7 | 477,0 | 491,1 |
| 26,2 | 22,0 | 22,2 | 32,1 | 29,1 | 22,3 | 26,5 | 31,1 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 16,5 | 12,3 | 12,6 | 21,0 | 16,6 | 8,9 | 12,4 | 21,4 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 9,6 | 9,6 | 9,6 | 9,7 | 12,4 | 13,3 | 13,9 | 9,6 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 1,5 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 2.221,7 | 2.236,9 | 2.228,8 | 2.317,6 | 2.356,6 | 2.356,3 | 2.404,3 | 2.492,5 | |
| 16,0 | 16,0 | 14,7 | 14,7 | 14,7 | 14,7 | 13,4 | 13,4 | |
| Phải thu dài hạn khác | 16,0 | 16,0 | 14,7 | 14,7 | 14,7 | 14,7 | 13,4 | 13,4 |
| 1.892,2 | 1.941,0 | 1.991,2 | 2.048,0 | 2.103,5 | 2.158,0 | 2.216,8 | 2.254,8 | |
| 1.889,8 | 1.938,3 | 1.988,4 | 2.045,1 | 2.100,3 | 2.154,6 | 2.213,0 | 2.250,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 7.329,8 | 7.320,9 | 7.312,8 | 7.311,5 | 7.308,3 | 7.304,1 | 7.304,1 | 7.283,2 |
| Hao mòn TSCĐHH | -5.440,0 | -5.382,5 | -5.324,4 | -5.266,5 | -5.208,0 | -5.149,5 | -5.091,1 | -5.032,4 |
| 2,4 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 3,2 | 3,5 | 3,7 | 4,0 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 8,4 | 8,4 | 8,3 | 8,2 | 8,2 | 8,2 | 8,2 | 8,2 |
| Hao mòn TSCĐVH | -6,0 | -5,7 | -5,4 | -5,2 | -4,9 | -4,7 | -4,4 | -4,1 |
| 230,5 | 226,0 | 172,1 | 202,8 | 187,6 | 136,1 | 117,9 | 161,7 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230,5 | 226,0 | 172,1 | 202,8 | 187,6 | 136,1 | 117,9 | 161,7 |
| 82,9 | 53,8 | 50,8 | 52,1 | 50,9 | 47,4 | 56,3 | 62,6 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 82,9 | 53,8 | 50,8 | 52,1 | 50,9 | 47,4 | 56,3 | 62,6 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3.049,9 | 3.228,5 | 3.049,4 | 3.252,3 | 3.270,6 | 3.239,8 | 3.094,2 | 3.324,9 |
| 1.937,8 | 2.127,5 | 1.951,3 | 2.191,9 | 2.220,3 | 2.202,0 | 2.027,8 | 2.178,6 | |
| 1.825,0 | 2.003,9 | 1.817,4 | 2.047,3 | 2.065,1 | 2.036,2 | 1.851,4 | 1.990,8 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 925,0 | 980,7 | 949,1 | 933,0 | 972,5 | 1.042,5 | 975,7 | 1.028,0 |
| Phải trả người bán | 693,4 | 917,2 | 743,1 | 1.009,5 | 1.003,0 | 885,3 | 786,6 | 847,8 |
| Người mua trả tiền trước | 122,5 | 21,4 | 40,8 | 22,5 | 13,7 | 7,9 | 29,4 | 31,2 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,0 | 15,0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 22,2 | 7,4 | 27,7 | 5,6 | 4,9 | 8,8 | 5,5 | 7,8 |
| Phải trả người lao động | 2,1 | 2,1 | 1,6 | 1,1 | 1,6 | 2,0 | 1,7 | 1,0 |
| Chi phí phải trả | 46,2 | 49,8 | 33,6 | 36,4 | 30,7 | 51,1 | 21,6 | 27,6 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 13,3 | 10,1 | 21,3 | 39,0 | 38,4 | 38,3 | 30,5 | 47,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 |
| 112,8 | 123,6 | 134,0 | 144,6 | 155,2 | 165,8 | 176,4 | 187,8 | |
| Vay và nợ dài hạn | 98,3 | 109,2 | 120,1 | 131,1 | 142,0 | 153,0 | 163,9 | 175,6 |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 14,5 | 14,4 | 13,8 | 13,5 | 13,2 | 12,8 | 12,5 | 12,2 |
| 1.112,1 | 1.101,1 | 1.098,0 | 1.060,4 | 1.050,3 | 1.037,9 | 1.066,4 | 1.146,3 | |
| 1.112,1 | 1.101,1 | 1.098,0 | 1.060,4 | 1.050,3 | 1.037,9 | 1.066,4 | 1.146,3 | |
| 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 | 1.235,6 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 122,8 | 122,8 | 122,8 | 122,8 | 122,8 | 122,8 | 122,8 | 122,8 |
| -246,2 | -257,3 | -260,3 | -298,0 | -308,1 | -320,5 | -291,9 | -212,0 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | -260,3 | -260,3 | -291,9 | -291,9 | -291,9 | -291,9 | -90,2 | -90,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 14,1 | 3,0 | 31,6 | -6,0 | -16,1 | -28,5 | -201,8 | -121,9 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3.049,9 | 3.228,5 | 3.049,4 | 3.252,3 | 3.270,6 | 3.239,8 | 3.094,2 | 3.324,9 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |