Đang đo trạng thái thị trường…
VE9
UPCOM - Xây dựngCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.023.613 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.023.613 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 32 tỷ đ
2.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 2.700 đtrần 3.100 đsàn 2.300 đKhối lượng 100
Báo cáo tài chính chi tiết - VE9 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
Báo cáo tài chính chi tiết - VE9 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 73 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 73 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 73 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
57 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 85 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14,1 | 14,3 | 14,6 | 13,7 | 15,3 | 15,5 | 11,3 | 10,5 | |
| 5,3 | 5,6 | 5,8 | 4,7 | 5,7 | 6,0 | 0,0 | 0,0 | |
| Tiền | 5,3 | 5,6 | 5,8 | 4,7 | 5,7 | 6,0 | 0,0 | 0,0 |
| 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3,4 | 3,4 | 0,8 | 1,1 | 2,3 | 2,3 | 4,1 | 3,1 | |
| Phải thu khách hàng | 32,3 | 32,2 | 32,2 | 33,5 | 36,0 | 36,0 | 36,1 | 35,9 |
| Trả trước cho người bán | 3,0 | 3,1 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,4 | 0,4 |
| Các khoản phải thu khác | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 2,2 | 3,9 | 3,9 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -34,1 | -34,1 | -34,1 | -35,1 | -36,4 | -36,4 | -36,4 | -37,2 |
| 4,1 | 4,1 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,6 | |
| Hàng tồn kho | 16,7 | 16,7 | 19,1 | 19,1 | 19,1 | 19,1 | 19,1 | 19,3 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -12,6 | -12,6 | -12,6 | -12,6 | -12,6 | -12,6 | -12,6 | -12,6 |
| 0,5 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,8 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0 | 0,0 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,5 | 0,5 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2,3 | 2,3 | 2,3 | 2,4 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | |
| 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | |
| 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,4 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| Hao mòn TSCĐHH | -4,7 | -4,7 | -4,7 | -4,6 | -4,6 | -4,6 | -4,6 | -4,6 |
| 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,6 |
| 0,0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 16,4 | 16,7 | 16,9 | 16,1 | 23,4 | 23,5 | 19,3 | 18,5 |
| 4,9 | 4,8 | 4,8 | 4,9 | 14,6 | 14,5 | 10,1 | 9,4 | |
| 4,7 | 4,6 | 4,6 | 4,7 | 14,4 | 14,3 | 9,8 | 9,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,5 | 0 |
| Phải trả người bán | 2,0 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 4,5 | 4,4 | 4,5 | 4,5 |
| Người mua trả tiền trước | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 2,3 | 2,3 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Phải trả người lao động | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,2 |
| Chi phí phải trả | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 1,2 | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 8,3 | 8,2 | 1,1 | 1,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
| 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 11,5 | 11,9 | 12,1 | 11,2 | 8,7 | 9,0 | 9,3 | 9,1 | |
| 11,5 | 11,9 | 12,1 | 11,2 | 8,7 | 9,0 | 9,3 | 9,1 | |
| 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 | 125,2 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| Cổ phiếu quỹ | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
| -118,5 | -118,1 | -117,8 | -118,7 | -121,2 | -120,9 | -120,7 | -120,8 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | -117,8 | -117,8 | -120,7 | -120,7 | -120,7 | -120,7 | -120,6 | -120,6 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | -0,6 | -0,2 | 2,8 | 2,0 | -0,5 | -0,2 | -0,1 | -0,2 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 16,4 | 16,7 | 16,9 | 16,1 | 23,4 | 23,5 | 19,3 | 18,5 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |