Đang đo trạng thái thị trường…
TTC
HNX - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.940.528 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.940.528 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 60 tỷ đ
10.100 đ▼ 300 đ (-2,88%)
Tham chiếu 10.400 đtrần 11.400 đsàn 9.400 đKhối lượng 500
Báo cáo tài chính chi tiết - TTC - Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
Báo cáo tài chính chi tiết - TTC - Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 82 kỳ, từ năm 2006.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 82 kỳ
1/11
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 82 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
60 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 82 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 141,1 | 138,3 | 133,7 | 123,0 | 142,9 | 142,2 | 148,1 | 147,6 | |
| 4,5 | 5,1 | 18,1 | 42,8 | 23,0 | 24,2 | 22,6 | 18,9 | |
| Tiền | 4,5 | 5,1 | 3,1 | 2,8 | 3,0 | 4,2 | 4,6 | 3,9 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 15,0 | 40,0 | 20,0 | 20,0 | 18,0 | 15,0 |
| 120,4 | 108,6 | 83,8 | 5,5 | 6,0 | 6,2 | 6,2 | 6,5 | |
| Đầu tư ngắn hạn | 11,4 | 11,4 | 11,4 | 11,4 | 11,4 | 11,4 | 11,4 | 11,4 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | -7,8 | -7,8 | -7,7 | -5,9 | -5,4 | -5,3 | -5,3 | -4,9 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 116,8 | 105,0 | 80,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16,1 | 22,6 | 22,3 | 26,6 | 25,9 | 24,0 | 25,6 | 27,7 | |
| Phải thu khách hàng | 16,3 | 22,8 | 21,8 | 26,2 | 25,7 | 23,8 | 25,4 | 27,5 |
| Trả trước cho người bán | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Các khoản phải thu khác | 0,1 | 0,1 | 0,8 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,2 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 |
| 0 | 1,9 | 9,5 | 47,7 | 87,3 | 86,8 | 93,6 | 94,0 | |
| Hàng tồn kho | 0 | 10,9 | 35,2 | 66,7 | 102,5 | 102,0 | 108,8 | 109,1 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 0 | -9,0 | -25,7 | -19,0 | -15,2 | -15,2 | -15,2 | -15,0 |
| 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,8 | 1,1 | 0,2 | 0,5 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0,3 | 0,6 | 0,9 | 0 | 0,3 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 2,1 | 3,9 | 4,1 | 7,6 | 10,9 | 11,9 | 12,8 | 13,8 | |
| 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 2,0 | 3,9 | 4,1 | 6,3 | 9,0 | 10,0 | 10,8 | 11,8 | |
| 2,0 | 3,9 | 4,1 | 6,3 | 9,0 | 10,0 | 10,8 | 11,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 4,6 | 38,5 | 38,5 | 205,7 | 225,1 | 225,1 | 225,1 | 225,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -2,6 | -34,7 | -34,5 | -199,4 | -216,1 | -215,1 | -214,2 | -213,3 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| 0 | 0 | 0 | 1,2 | 1,8 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | -1,9 | -1,9 | -1,9 | -0,7 | -0,1 | -0,0 | -0,0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 143,2 | 142,3 | 137,8 | 130,6 | 153,8 | 154,2 | 160,9 | 161,4 |
| 18,4 | 22,2 | 21,6 | 23,6 | 40,3 | 37,8 | 44,6 | 45,7 | |
| 17,7 | 21,1 | 20,5 | 21,6 | 38,2 | 35,7 | 42,6 | 43,7 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 |
| Phải trả người bán | 0,7 | 1,1 | 1,2 | 2,2 | 8,8 | 9,0 | 11,8 | 10,0 |
| Người mua trả tiền trước | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,2 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,1 | 0,0 | 0 | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 2,9 | 1,5 | 2,0 | 1,1 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | 0,9 |
| Phải trả người lao động | 1,3 | 1,4 | 2,0 | 0,9 | 3,8 | 2,8 | 4,7 | 4,1 |
| Chi phí phải trả | 0,3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 7,3 | 11,7 | 9,5 | 11,3 | 12,6 | 12,5 | 12,2 | 13,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 4,1 | 4,2 | 4,7 | 5,9 | 10,4 | 11,1 | 13,5 | 14,9 |
| Dự phòng phải trả ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 |
| 0,7 | 1,1 | 1,1 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,7 | 1,1 | 1,1 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| 124,8 | 120,1 | 116,2 | 107,0 | 113,5 | 116,4 | 116,3 | 115,7 | |
| 124,8 | 120,1 | 116,2 | 107,0 | 113,5 | 116,4 | 116,3 | 115,7 | |
| 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 | 59,9 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 14,1 | 14,1 |
| Cổ phiếu quỹ | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 | -0,7 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 21,6 | 17,7 | 21,6 | 21,5 | 21,6 | 21,3 | 21,4 | 21,3 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 0 | 3,9 | 0 | 0,1 | 0 | 0,1 | 0 | 0,1 |
| 29,5 | 24,8 | 21,0 | 11,7 | 18,2 | 21,3 | 21,3 | 20,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 14,5 | 21,0 | 18,2 | 18,2 | 18,2 | 21,3 | 18,2 | 18,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 15,0 | 3,8 | 2,8 | -6,5 | 0,0 | 0,1 | 3,0 | 2,4 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 143,2 | 142,3 | 137,8 | 130,6 | 153,8 | 154,2 | 160,9 | 161,4 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |