Đang đo trạng thái thị trường…
PTD
HNX - Xây dựngCông ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 19.999.933 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 19.999.933 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 200 tỷ đ
10.000 đ▲ 900 đ (+9,89%)
Tham chiếu 9.100 đtrần 10.000 đsàn 8.200 đKhối lượng 246.200
Báo cáo tài chính chi tiết - PTD - Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
Báo cáo tài chính chi tiết - PTD - Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 45 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 45 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 45 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
56 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 86 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 315,7 | 199,2 | 639,9 | 312,5 | 243,3 | 165,5 | 156,6 | 191,4 | |
| 17,6 | 7,5 | 167,4 | 0,9 | 6,3 | 4,7 | 25,1 | 33,6 | |
| Tiền | 5,8 | 0,6 | 165,5 | 0,3 | 4,7 | 3,1 | 21,8 | 33,5 |
| Các khoản tương đương tiền | 11,9 | 6,9 | 1,9 | 0,6 | 1,7 | 1,7 | 3,3 | 0,1 |
| 157,8 | 77,3 | 383,6 | 44,2 | 58,9 | 72,9 | 69,9 | 39,4 | |
| Phải thu khách hàng | 162,4 | 93,9 | 413,4 | 62,5 | 78,6 | 75,5 | 84,8 | 48,7 |
| Trả trước cho người bán | 20,2 | 10,2 | 1,9 | 6,3 | 4,5 | 18,7 | 6,7 | 6,2 |
| Các khoản phải thu khác | 7,5 | 5,6 | 0,6 | 1,1 | 1,5 | 1,6 | 1,2 | 0,8 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -32,3 | -32,3 | -32,3 | -25,7 | -25,7 | -22,9 | -22,9 | -16,3 |
| 115,2 | 93,3 | 54,5 | 218,9 | 140,4 | 59,6 | 35,4 | 80,1 | |
| Hàng tồn kho | 115,2 | 93,3 | 54,5 | 218,9 | 140,4 | 59,6 | 35,4 | 80,1 |
| 25,0 | 21,1 | 34,3 | 48,5 | 37,7 | 28,2 | 26,3 | 38,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 1,3 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 23,7 | 21,1 | 34,2 | 48,4 | 37,7 | 28,2 | 26,2 | 38,2 |
| 37,7 | 44,4 | 44,5 | 45,4 | 46,0 | 46,4 | 46,9 | 47,3 | |
| 0,5 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | |
| 0,5 | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 10,8 | 10,8 | 10,8 | 10,8 | 10,8 | 10,8 | 10,8 | 10,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -10,4 | -10,3 | -10,3 | -10,2 | -10,1 | -10,1 | -10,0 | -9,9 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,6 | -0,6 | -0,6 | -0,6 | -0,6 | -0,6 | -0,6 | -0,6 |
| 36,4 | 36,9 | 37,4 | 37,9 | 38,4 | 38,9 | 39,4 | 39,9 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 54,3 | 54,3 | 54,3 | 54,3 | 54,3 | 54,3 | 54,3 | 54,3 |
| Hao mòn bất động sản đầu tư | -17,9 | -17,4 | -16,9 | -16,4 | -15,9 | -15,4 | -14,9 | -14,4 |
| 0 | 6,3 | 6,3 | 6,6 | 6,6 | 6,4 | 6,4 | 6,2 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 0 | 6,3 | 6,3 | 6,6 | 6,6 | 6,4 | 6,4 | 6,2 |
| 0,9 | 0,8 | 0,3 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,9 | 0,8 | 0,3 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,5 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 353,4 | 243,6 | 684,4 | 357,9 | 289,3 | 211,8 | 203,6 | 238,7 |
| 148,4 | 79,3 | 512,9 | 336,2 | 268,6 | 197,9 | 183,0 | 198,1 | |
| 147,8 | 78,7 | 469,2 | 321,6 | 247,1 | 179,1 | 166,5 | 178,3 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 39,4 | 8,8 | 169,4 | 139,4 | 129,7 | 85,1 | 92,5 | 93,3 |
| Phải trả người bán | 12,9 | 15,8 | 122,0 | 112,6 | 81,2 | 64,5 | 55,3 | 71,0 |
| Người mua trả tiền trước | 38,4 | 0,4 | 0 | 61,6 | 29,9 | 22,1 | 4,6 | 7,0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,2 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 7,2 | 0,1 | 0,8 | 0,1 | 0,1 | 1,2 | 0,6 | 0,1 |
| Phải trả người lao động | 0,0 | -0,2 | 5,2 | 1,8 | 0 | 0 | 4,4 | 0,0 |
| Chi phí phải trả | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0 | 0,1 | 0 | 0,1 | 0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 45,1 | 45,4 | 165,4 | 1,6 | 1,5 | 1,7 | 2,1 | 2,4 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0 | 3,8 | 1,5 | 0 | 0 | 0 | 2,4 | 0 |
| 0,6 | 0,6 | 43,7 | 14,6 | 21,5 | 18,7 | 16,4 | 19,8 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| Vay và nợ dài hạn | 0 | 0 | 43,1 | 14,0 | 20,9 | 18,4 | 16,1 | 19,5 |
| 205,0 | 164,3 | 171,4 | 21,7 | 20,7 | 14,0 | 20,6 | 40,6 | |
| 205,0 | 164,3 | 171,4 | 21,7 | 20,7 | 14,0 | 20,6 | 40,6 | |
| 200,0 | 200,0 | 200,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 200,0 | 200,0 | 200,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | -0,3 | -0,3 | -0,3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,6 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 |
| 3,9 | -36,7 | -29,6 | -29,6 | -30,6 | -37,4 | -30,7 | -10,8 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | -30,2 | -29,6 | -31,3 | -30,1 | -30,7 | -30,7 | 2,9 | 3,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 34,1 | -7,1 | 1,6 | 0,5 | 0,1 | -6,6 | -33,7 | -14,3 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 353,4 | 243,6 | 684,4 | 357,9 | 289,3 | 211,8 | 203,6 | 238,7 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |