Đang đo trạng thái thị trường…
NED
UPCOM - Xây dựngCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 40.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 40.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 235 tỷ đ
5.800 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 5.800 đtrần 6.600 đsàn 5.000 đKhối lượng 27.400
Báo cáo tài chính chi tiết - NED - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
Báo cáo tài chính chi tiết - NED - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 45 kỳ, từ năm 2012.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 45 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 45 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
54 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 88 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 85,2 | 86,4 | 88,6 | 83,0 | 68,1 | 73,6 | 38,5 | 39,8 | |
| 8,0 | 23,0 | 69,1 | 49,0 | 40,7 | 49,6 | 23,4 | 2,2 | |
| Tiền | 3,0 | 3,0 | 6,1 | 26,0 | 18,7 | 3,4 | 18,9 | 2,2 |
| Các khoản tương đương tiền | 5,0 | 20,0 | 63,0 | 23,0 | 22,0 | 46,2 | 4,5 | 0 |
| 61,9 | 50,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 61,9 | 50,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13,0 | 11,1 | 17,4 | 30,0 | 22,2 | 21,8 | 12,7 | 35,0 | |
| Phải thu khách hàng | 8,1 | 4,4 | 11,3 | 13,5 | 11,1 | 4,4 | 9,5 | 15,0 |
| Trả trước cho người bán | 3,4 | 0,3 | 0,1 | 0,6 | 0,4 | 1,8 | 0,4 | 0,2 |
| Các khoản phải thu khác | 1,5 | 6,4 | 6,0 | 15,9 | 10,7 | 15,6 | 2,8 | 19,8 |
| 1,7 | 1,9 | 1,8 | 1,9 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | |
| Hàng tồn kho | 1,7 | 1,9 | 1,8 | 1,9 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 |
| 0,6 | 0,4 | 0,4 | 2,1 | 3,4 | 0,5 | 0,7 | 0,9 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,5 | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 0,5 | 0,7 | 0,9 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 1,7 | 2,7 | 0 | 0 | 0 |
| 568,1 | 645,3 | 634,7 | 625,4 | 630,7 | 631,5 | 689,1 | 694,2 | |
| 515,8 | 532,5 | 536,9 | 540,9 | 544,2 | 545,9 | 548,7 | 553,0 | |
| 515,8 | 532,5 | 536,9 | 540,9 | 544,2 | 545,9 | 548,7 | 553,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 774,9 | 774,9 | 774,9 | 774,4 | 773,3 | 770,7 | 769,2 | 769,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -259,0 | -242,4 | -237,9 | -233,5 | -229,1 | -224,8 | -220,5 | -216,2 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 |
| 0,9 | 0 | 0 | 0 | 1,1 | 0,0 | 0 | 0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0,9 | 0 | 0 | 0 | 1,1 | 0,0 | 0 | 0 |
| 44,6 | 105,7 | 90,8 | 76,7 | 76,7 | 76,7 | 130,7 | 130,7 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 30,5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 76,7 | 130,7 | 130,7 |
| Đầu tư dài hạn khác | 14,1 | 105,7 | 90,8 | 76,7 | 76,7 | 0 | 0 | 0 |
| 6,8 | 7,0 | 6,9 | 7,8 | 8,7 | 8,9 | 9,7 | 10,6 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 6,8 | 7,0 | 6,9 | 7,8 | 8,7 | 8,9 | 9,7 | 10,6 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 653,3 | 731,7 | 723,3 | 708,4 | 698,8 | 705,1 | 727,6 | 734,0 |
| 149,8 | 222,7 | 219,5 | 216,5 | 221,9 | 214,6 | 241,2 | 258,3 | |
| 57,3 | 119,9 | 107,2 | 93,1 | 87,2 | 70,8 | 87,9 | 112,7 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 43,4 | 34,4 | 26,9 | 26,2 | 23,7 | 15,3 | 24,9 | 52,1 |
| Phải trả người bán | 5,1 | 5,0 | 4,9 | 4,9 | 5,0 | 4,7 | 7,7 | 10,4 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 3,2 | 3,4 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,5 | 0,7 | 3,8 | 4,5 | 2,1 | 1,1 | 3,7 | 9,7 |
| Phải trả người lao động | 0,8 | 1,1 | 2,1 | 0,9 | 1,0 | 0,7 | 1,5 | 2,9 |
| Chi phí phải trả | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,8 | 0,2 | 0,3 | 0,2 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 1,0 | 72,9 | 67,6 | 54,8 | 52,9 | 47,0 | 47,9 | 35,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 2,1 | 2,2 | 1,6 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,8 | 1,8 |
| 92,5 | 102,8 | 112,3 | 123,4 | 134,8 | 143,8 | 153,2 | 145,6 | |
| Vay và nợ dài hạn | 92,0 | 102,4 | 111,9 | 122,3 | 133,7 | 142,7 | 152,1 | 144,5 |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
| 503,6 | 509,0 | 503,8 | 491,9 | 476,8 | 490,5 | 486,4 | 475,8 | |
| 503,6 | 509,0 | 503,8 | 491,9 | 476,8 | 490,5 | 486,4 | 475,8 | |
| 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 | 405,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| 95,9 | 101,4 | 96,2 | 84,2 | 69,2 | 82,9 | 78,8 | 68,1 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 95,1 | 95,1 | 57,7 | 57,7 | 57,7 | 78,8 | 50,9 | 50,9 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 0,9 | 6,3 | 38,5 | 26,5 | 11,5 | 4,1 | 27,9 | 17,3 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 653,3 | 731,7 | 723,3 | 708,4 | 698,8 | 705,1 | 727,6 | 734,0 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |