Đang đo trạng thái thị trường…
GMH
HOSE - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 103 tỷ đ
6.260 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 6.260 đtrần 6.690 đsàn 5.830 đKhối lượng 600
Báo cáo tài chính chi tiết - GMH - Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
Báo cáo tài chính chi tiết - GMH - Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 22 kỳ, từ năm 2021.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 22 kỳ
1/3
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 22 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
49 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 93 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 168,3 | 176,4 | 177,2 | 172,6 | 166,0 | 164,8 | 159,2 | 168,0 | |
| 3,4 | 9,4 | 4,0 | 4,4 | 4,3 | 8,8 | 6,4 | 8,6 | |
| Tiền | 3,4 | 9,4 | 4,0 | 4,4 | 4,3 | 8,8 | 6,4 | 8,6 |
| 120,7 | 120,9 | 129,4 | 121,4 | 111,6 | 97,5 | 91,8 | 94,9 | |
| Đầu tư ngắn hạn | 116,7 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 4,0 | 117,5 | 126,0 | 118,0 | 108,2 | 94,1 | 88,4 | 91,5 |
| 14,1 | 16,5 | 17,2 | 20,3 | 22,8 | 20,3 | 20,2 | 19,9 | |
| Phải thu khách hàng | 12,9 | 12,0 | 13,5 | 15,4 | 18,4 | 17,8 | 19,0 | 18,7 |
| Trả trước cho người bán | 0,0 | 1,6 | 1,0 | 0,5 | 0,7 | 0,1 | 0,2 | 0,2 |
| Các khoản phải thu khác | 2,8 | 4,5 | 4,2 | 6,0 | 5,3 | 4,0 | 2,6 | 2,5 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -1,6 | -1,6 | -1,6 | -1,6 | -1,6 | -1,6 | -1,6 | -1,6 |
| 29,4 | 29,0 | 26,1 | 26,2 | 26,8 | 37,9 | 40,1 | 44,2 | |
| Hàng tồn kho | 31,1 | 30,9 | 28,0 | 28,2 | 28,8 | 39,9 | 42,1 | 45,9 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -1,7 | -1,9 | -1,9 | -2,0 | -2,0 | -2,0 | -2,0 | -1,6 |
| 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,2 | 0,5 | 0,3 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,2 | 0,5 | 0,3 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 19,3 | 20,4 | 21,5 | 22,4 | 23,2 | 24,4 | 25,4 | 26,6 | |
| 18,2 | 19,3 | 20,3 | 21,4 | 22,4 | 23,5 | 24,6 | 25,8 | |
| 18,2 | 19,3 | 20,3 | 21,4 | 22,4 | 23,5 | 24,6 | 25,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 109,2 | 109,2 | 109,1 | 109,1 | 109,1 | 109,5 | 109,5 | 109,5 |
| Hao mòn TSCĐHH | -91,0 | -89,9 | -88,8 | -87,8 | -86,7 | -86,0 | -84,9 | -83,6 |
| 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,6 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,6 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,4 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 187,5 | 196,9 | 198,7 | 195,0 | 189,2 | 189,1 | 184,6 | 194,6 |
| 8,0 | 16,2 | 8,8 | 9,8 | 9,3 | 9,3 | 6,8 | 18,8 | |
| 8,0 | 16,2 | 8,8 | 9,8 | 9,3 | 9,3 | 6,8 | 18,8 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 0 | 0,0 | 0 | 0,0 | 0 | 4,0 | 0 | 6,8 |
| Phải trả người bán | 1,7 | 1,4 | 1,4 | 1,3 | 2,2 | 2,0 | 1,5 | 5,2 |
| Người mua trả tiền trước | 0,2 | 0,4 | 0,5 | 0,1 | 0,3 | 0,2 | 0,1 | 1,0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0 | 11,6 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 1,8 | 0,6 | 4,1 | 5,9 | 4,3 | 0,9 | 2,0 | 2,8 |
| Phải trả người lao động | 1,9 | 1,4 | 2,1 | 1,7 | 1,7 | 1,5 | 2,3 | 2,1 |
| Chi phí phải trả | 0,1 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0,2 | 0,1 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 2,1 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| 179,5 | 180,7 | 189,9 | 185,3 | 179,9 | 179,8 | 177,8 | 175,8 | |
| 179,5 | 180,7 | 189,9 | 185,3 | 179,9 | 179,8 | 177,8 | 175,8 | |
| 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 | 165,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,6 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| 7,6 | 8,8 | 18,0 | 13,4 | 8,1 | 8,0 | 6,0 | 4,0 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 1,5 | 6,5 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 6,0 | 0,0 | 0,0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 6,1 | 2,4 | 17,8 | 13,2 | 7,9 | 2,0 | 6,0 | 4,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 187,5 | 196,9 | 198,7 | 195,0 | 189,2 | 189,1 | 184,6 | 194,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |