Đang đo trạng thái thị trường…
GDH
UPCOM - Xây dựngCông ty Cổ phần Tập đoàn GDC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.600.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.600.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 149 tỷ đ
9.000 đ▼ 100 đ (-1,10%)
Tham chiếu 9.100 đtrần 10.400 đsàn 7.800 đKhối lượng 10.600
Báo cáo tài chính chi tiết - GDH - Công ty Cổ phần Tập đoàn GDC
Báo cáo tài chính chi tiết - GDH - Công ty Cổ phần Tập đoàn GDC
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 3 kỳ, từ năm 2025.
Tải CSV
65 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 77 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 |
|---|---|---|---|
| 947,9 | 994,6 | 1.106,9 | |
| 37,9 | 20,9 | 172,3 | |
| Tiền | 37,9 | 20,9 | 172,3 |
| 69,1 | 123,6 | 166,5 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 69,1 | 123,6 | 166,5 |
| 376,8 | 435,7 | 366,2 | |
| Phải thu khách hàng | 244,8 | 282,7 | 271,2 |
| Trả trước cho người bán | 87,1 | 118,0 | 66,7 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 3,2 |
| Các khoản phải thu khác | 53,4 | 43,3 | 37,8 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -8,6 | -8,3 | -12,7 |
| 454,5 | 393,5 | 385,3 | |
| Hàng tồn kho | 454,5 | 393,5 | 385,3 |
| 9,6 | 20,9 | 16,7 | |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 3,6 | 20,9 | 12,4 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 6,0 | 0 | 4,3 |
| 275,2 | 267,6 | 119,0 | |
| 0,4 | 0,2 | 0,2 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,4 | 0,2 | 0,2 |
| 108,2 | 109,6 | 10,7 | |
| 101,3 | 102,4 | 6,5 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 105,6 | 105,4 | 8,4 |
| Hao mòn TSCĐHH | -4,3 | -3,0 | -1,9 |
| 2,9 | 3,1 | 3,3 | |
| Nguyên giá TSCĐTTC | 3,4 | 3,4 | 3,4 |
| Hao mòn TSCĐTTC | -0,5 | -0,3 | -0,1 |
| 4,0 | 4,1 | 0,9 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 6,3 | 6,3 | 3,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -2,4 | -2,2 | -2,1 |
| 61,7 | 61,7 | 61,5 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 61,7 | 61,7 | 61,5 |
| 37,0 | 34,7 | 21,1 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 37,0 | 34,7 | 21,1 |
| 47,9 | 16,4 | 13,9 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 13,3 | 13,3 | 13,2 |
| Đầu tư dài hạn khác | 5,4 | 0 | 0,7 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 29,2 | 3,2 | 0 |
| 20,0 | 45,0 | 11,7 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 20,0 | 15,3 | 11,7 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 29,7 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.223,1 | 1.262,2 | 1.226,0 |
| 1.004,4 | 1.067,2 | 1.016,2 | |
| 945,2 | 1.004,7 | 1.013,6 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 142,1 | 199,3 | 200,2 |
| Phải trả người bán | 280,2 | 242,0 | 333,4 |
| Người mua trả tiền trước | 391,6 | 482,1 | 424,9 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 14,9 | 24,9 | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 9,7 | 7,4 | 9,6 |
| Phải trả người lao động | 52,3 | 13,1 | 29,6 |
| Chi phí phải trả | 37,3 | 24,9 | 11,4 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 8,9 | 4,7 | 0,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3,3 | 3,3 | 1,4 |
| Dự phòng phải trả ngắn hạn | 4,8 | 3,0 | 3,1 |
| 59,2 | 62,4 | 2,5 | |
| Vay và nợ dài hạn | 59,2 | 62,4 | 2,5 |
| 218,7 | 195,0 | 209,8 | |
| 218,7 | 195,0 | 209,8 | |
| 166,0 | 166,0 | 166,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 166,0 | 166,0 | 166,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 7,9 | 7,9 | 3,6 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 1,0 | 1,0 | 1,1 |
| 43,8 | 20,1 | 39,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 8,5 | 8,5 | 0,9 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 35,3 | 11,6 | 38,3 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.223,1 | 1.262,2 | 1.226,0 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |