Đang đo trạng thái thị trường…
BAX
HNX - Xây dựngCông ty Cổ phần Thống Nhất
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 8.200.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 8.200.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 221 tỷ đ
27.000 đ▼ 3.000 đ (-10,00%)
Tham chiếu 30.000 đtrần 33.000 đsàn 27.000 đKhối lượng 100
Báo cáo tài chính chi tiết - BAX - Công ty Cổ phần Thống Nhất
Báo cáo tài chính chi tiết - BAX - Công ty Cổ phần Thống Nhất
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 41 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 41 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 41 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
53 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 89 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 310,8 | 342,6 | 335,6 | 349,9 | 317,2 | 308,4 | 300,2 | 301,5 | |
| 3,3 | 11,1 | 24,2 | 16,0 | 23,2 | 17,5 | 10,1 | 13,9 | |
| Tiền | 3,3 | 2,9 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 1,5 | 1,1 | 1,9 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 8,2 | 22,4 | 14,0 | 21,0 | 16,0 | 9,0 | 12,0 |
| 233,0 | 243,5 | 218,4 | 237,6 | 221,2 | 213,2 | 211,4 | 225,4 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 233,0 | 243,5 | 218,4 | 237,6 | 221,2 | 213,2 | 211,4 | 225,4 |
| 4,6 | 6,1 | 7,1 | 4,7 | 10,5 | 15,5 | 19,4 | 4,0 | |
| Phải thu khách hàng | 3,9 | 3,6 | 2,4 | 2,2 | 5,9 | 1,2 | 2,0 | 1,4 |
| Trả trước cho người bán | 0,6 | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,5 |
| Các khoản phải thu khác | 0,1 | 2,4 | 4,4 | 2,2 | 4,3 | 14,0 | 17,0 | 2,1 |
| 69,1 | 81,8 | 85,4 | 91,2 | 62,2 | 62,2 | 57,6 | 57,6 | |
| Hàng tồn kho | 69,1 | 81,8 | 85,4 | 91,2 | 62,2 | 62,2 | 57,6 | 57,6 |
| 0,8 | 0,0 | 0,4 | 0,4 | 0 | 0,0 | 1,7 | 0,6 | |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,8 | 0,0 | 0,4 | 0,4 | 0 | 0,0 | 1,7 | 0,6 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 |
| 413,1 | 390,3 | 389,5 | 385,0 | 413,1 | 416,4 | 424,1 | 414,8 | |
| 21,9 | 21,2 | 22,0 | 22,6 | 23,3 | 24,0 | 23,8 | 24,6 | |
| 21,9 | 21,2 | 21,9 | 22,6 | 23,3 | 24,0 | 23,8 | 24,6 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 71,6 | 70,1 | 70,1 | 70,0 | 70,0 | 70,0 | 69,1 | 69,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -49,7 | -48,9 | -48,2 | -47,4 | -46,7 | -46,0 | -45,2 | -44,5 |
| 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,0 | -0,0 | -0,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 117,3 | 108,3 | 99,9 | 102,3 | 104,7 | 107,1 | 114,0 | 116,4 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 235,7 | 224,1 | 213,4 | 213,4 | 213,4 | 213,4 | 218,2 | 218,2 |
| Hao mòn bất động sản đầu tư | -118,4 | -115,9 | -113,5 | -111,1 | -108,7 | -106,3 | -104,2 | -101,8 |
| 150,0 | 136,7 | 142,1 | 134,1 | 158,2 | 157,8 | 158,0 | 144,1 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 150,0 | 136,7 | 142,1 | 134,1 | 158,2 | 157,8 | 158,0 | 144,1 |
| 123,8 | 124,2 | 125,5 | 126,1 | 126,9 | 127,5 | 128,4 | 129,7 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 123,5 | 123,9 | 125,2 | 125,8 | 126,6 | 127,2 | 128,0 | 129,4 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 723,8 | 732,9 | 725,1 | 734,9 | 730,3 | 724,8 | 724,3 | 716,3 |
| 483,3 | 503,6 | 502,5 | 506,6 | 509,1 | 511,9 | 513,9 | 495,2 | |
| 51,3 | 67,7 | 62,8 | 63,1 | 61,8 | 60,7 | 58,9 | 37,3 | |
| Phải trả người bán | 6,1 | 3,5 | 4,2 | 4,1 | 2,8 | 2,9 | 7,1 | 3,2 |
| Người mua trả tiền trước | 0,0 | 1,3 | 14,4 | 5,5 | 0,0 | 0,7 | 2,5 | 0,0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 1,3 | 1,2 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3,9 | 7,4 | 8,1 | 19,1 | 16,0 | 5,9 | 15,0 | 4,7 |
| Phải trả người lao động | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 | 0 | 0,4 | 0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 1,5 | 1,0 | 18,7 | 2,4 | 2,3 | 2,0 | 18,1 | 2,2 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 0,5 | 0,6 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,4 | 0,6 | 0,7 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 38,0 | 52,7 | 15,3 | 31,8 | 40,5 | 48,9 | 15,3 | 26,5 |
| 432,0 | 435,8 | 439,7 | 443,5 | 447,3 | 451,2 | 455,0 | 457,9 | |
| Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 432,0 | 435,8 | 439,7 | 443,5 | 447,3 | 451,2 | 455,0 | 457,9 |
| 240,5 | 229,3 | 222,6 | 228,3 | 221,2 | 213,0 | 210,4 | 221,1 | |
| 240,5 | 229,3 | 222,6 | 228,3 | 221,2 | 213,0 | 210,4 | 221,1 | |
| 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 | 82,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 110,8 | 110,8 | 109,0 | 109,0 | 109,0 | 109,0 | 106,6 | 106,6 |
| 47,7 | 36,5 | 31,6 | 37,3 | 30,1 | 22,0 | 21,8 | 32,5 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 23,9 | 28,0 | 12,1 | 12,1 | 12,1 | 16,2 | 12,1 | 12,1 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 23,8 | 8,5 | 19,4 | 25,2 | 18,0 | 5,7 | 9,7 | 20,3 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 723,8 | 732,9 | 725,1 | 734,9 | 730,3 | 724,8 | 724,3 | 716,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |